Tỉnh Bình Thuận
Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/51
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Thiết 1962 – 1984
- Phan Thu Cúc 1958 – 1981
- Phan Thành Lang 1943 – 1972
- Phan Thành Lập Hy sinh 1954
- Phan Thành Năm Hy sinh 1972
- Phan Thành Đa 1937 – 1968
- Phan Thái Khuyên 1949 – 1972
- Phan Thị Bay 1924 – 1948
- Phan Thị Chức 1947 – 1970
- Phan Thị Diệp Hy sinh 1967
- Phan Thị Diệu 1926 – 1946
- Phan Thị Lan Hy sinh 1970
- Phan Thị Mót 1950 – 1970
- Phan Thị Mọi 1947 – 1969
- Phan Thị Nhòng Hy sinh 1946
- Phan Thị Năm Hy sinh 1947
- Phan Thị Thu 1952 – 1969
- Phan Thị Thuận 1934 – 1971
- Phan Thị Tuyết Hy sinh 1972
- Phan Thị Tưởng 1947 – 1971
- Phan Tịnh 1895 – 1970
- Phan Tự 1917 – 1946
- Phan Văn An 1934 – 1968
- Phan Văn Ba 1940 – 1966
- Phan Văn Bình 1945 – 1971
- Phan Văn Bảy 1951 – 1970
- Phan Văn Bốn Hy sinh 1963
- Phan Văn Cang 1925 – 1970
- Phan Văn Chiến Hy sinh 1965
- Phan Văn Châu 1930 – 1951
- Phan Văn Cu 1960 – 1984
- Phan Văn Còn Hy sinh 1972
- Phan Văn Duẩn 1947 – 1975
- Phan Văn Dị Hy sinh 1950
- Phan Văn Em 1943 – 1974
- Phan Văn Hiến Hy sinh 1971
- Phan Văn Hòa Hy sinh 1966
- Phan Văn Hược Hy sinh 1969
- Phan Văn Hải 1946 – 1971
- Phan Văn Kính 1951 – 1969
- Phan Văn Lo Hy sinh 1971
- Phan Văn Lâm 1948 – 1970
- Phan Văn Lâu 1931 – 1968
- Phan Văn Lợi 1949 – 1970
- Phan Văn Mắn 1929 – 1970
- Phan Văn Mỹ 1930 – 1950
- Phan Văn Nghệ 1942 – 1968
- Phan Văn Ngạnh Hy sinh 1959
- Phan Văn Nhỏ 1953 – 1971
- Phan Văn Nhựt 1939 – 1970
- Phan Văn Non 1954 – 1971
- Phan Văn Phi 1946 – 1972
- Phan Văn Phê 1930 – 1949
- Phan Văn Phương 1945 – 1972
- Phan Văn Phương Hy sinh 1969
- Phan Văn Phải Hy sinh 1947
- Phan Văn Quý Hy sinh 1974
- Phan Văn Roa 1945 – 1966
- Phan Văn Sơn Hy sinh 1971
- Phan Văn Sổi Hy sinh 1968
- Phan Văn Thanh 1948 – 1968
- Phan Văn Thanh 1962 – 1981
- Phan Văn Thanh Hy sinh 1974
- Phan Văn Thanh 1946 – 1964
- Phan Văn Thịnh 1924 – 1952
- Phan Văn Thống 1916 – 1950
- Phan Văn Tiến Hy sinh 1968
- Phan Văn Tiến 1952 – 1974
- Phan Văn Tám 1948 – 1948
- Phan Văn Tư 1938 – 1973
- Phan Văn Tư 1928 – 1953
- Phan Văn Việt 1960 – 1981
- Phan Văn Xuyên 1962 – 1982
- Phan Văn Xí 1954 – 1970
- Phan Văn Đan Hy sinh 1973
- Phan Văn Đá 1951 – 1971
- Phan Văn Đê 1943 – 1970
- Phan Văn Đông 1943 – 1965
- Phan Văn Đế Hy sinh 1967
- Phan Văn Đệ 1923 – 1946
- Phan Văn Định Hy sinh 1970
- Phan Văn Đức Hy sinh 1971
- Phan Xuân Hà 1951 – 1969
- Phan Xuân Quang Hy sinh 1949
- Phan Xuân Tha Hy sinh 1964
- Phan Đại 1926 – 1968
- Phan Đằng Hy sinh 1969
- Phan Đức Lam 1951 – 1968
- Phan Đức Thắng 1950 – 1973
- Phan Đực Hy sinh 1962
- Phí Đình Tráng 1943 – 1968
- Phù Văn Tỉnh 1948 – 1970
- Phùng Thế Vĩnh 1947 – 1967
- Phùng Văn Bôi 1942 – 1962
- Phùng Văn Cư Hy sinh 1973
- Phùng Văn Huy Hy sinh 1967
- Phùng Văn Hùng 1953 – 1968
- Phùng Văn Trắc 1948 – 1971
- Phùng Văn Đây 1950 – 1970
- Phú Văn Còn 1947 – 1966