Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Phát 1941 – 1970
  2. Nguyễn Xuân Quỳnh 1943 – 1972
  3. Nguyễn Xuân Song Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Xuân Sơn 1937 – 1967
  5. Nguyễn Xuân Thi 1945 – 1968
  6. Nguyễn Xuân Thám Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Xuân Thùy Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Xuân Thương 1946 – 1973
  9. Nguyễn Xuân Thượng 1946 – 1973
  10. Nguyễn Xuân Thịnh 1953 – 1975
  11. Nguyễn Xuân Thủy Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Xuân Toàn Hy sinh 1973
  13. Nguyễn Xuân Toán Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Xuân Tấn Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Xuân Vệ 1952 – 1975
  16. Nguyễn Xuân Vịnh 1920 – 1970
  17. Nguyễn Xuân Đài 1928 – 1947
  18. Nguyễn Xuân Đề 1952 – 1971
  19. Nguyễn Xuân Đều 1955 – 1975
  20. Nguyễn Xé Hy sinh 1948
  21. Nguyễn Xứng ( Hưng ) Hy sinh 1949
  22. Nguyễn thị Trung 1949 – 1970
  23. Nguyễn òn 1952 – 1972
  24. Nguyễn út Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Đa 1922 – 1948
  26. Nguyễn Đài 1915 – 1948
  27. Nguyễn Đài 1915 – 1948
  28. Nguyễn Đàm 1927 – 1946
  29. Nguyễn Đào 1937 – 1963
  30. Nguyễn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Đáng 1946 – 1965
  33. Nguyễn Đê 1949 – 1970
  34. Nguyễn Đình Chúc 1929 – 1950
  35. Nguyễn Đình Chúc Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Đình Chương 1961 – 1983
  37. Nguyễn Đình Chương Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Đình Giỏi Hy sinh 1947
  39. Nguyễn Đình Mai 1963 – 1987
  40. Nguyễn Đình Nhạc Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Đình Phẩm 1918 – 1949
  42. Nguyễn Đình Quốc 1950 – 1971
  43. Nguyễn Đình The Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Đình Thức 1948 – 1972
  45. Nguyễn Đình Toán 1947 – 1968
  46. Nguyễn Đình Trung 1951 – 1969
  47. Nguyễn Đình Đợi Hy sinh 1955
  48. Nguyễn Đính 1964 – 1984
  49. Nguyễn Đông Bình 1956 – 1980
  50. Nguyễn Đăng Khoa 1948 – 1972
  51. Nguyễn Đăng Sinh 1951 – 1975
  52. Nguyễn Đăng Vi Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Đương Mùi Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Đường Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Được Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Được Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Đại Dự Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Đảng 1947 – 1973
  59. Nguyễn Đảng 1922 – 1975
  60. Nguyễn Đẩu Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Đắc Hữu Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Đắc Sĩ 1949 – 1971
  63. Nguyễn Đặt Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Đặt Hy sinh 1951
  65. Nguyễn Đề 1923 – 1947
  66. Nguyễn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Định Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Định Hy sinh 1963
  69. Nguyễn Đố 1946 – 1971
  70. Nguyễn Đồng Khởi 1953 – 1973
  71. Nguyễn Đồng Minh Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Đồng Tâm 1933 – 1953
  73. Nguyễn Độ 1932 – 1949
  74. Nguyễn Độc 1943 – 1963
  75. Nguyễn Đức Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Đức Bán 1943 – 1965
  77. Nguyễn Đức Chính 1952 – 1974
  78. Nguyễn Đức Khâm Hy sinh 1945
  79. Nguyễn Đức Linh 1932 – 1973
  80. Nguyễn Đức Linh Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Đức My Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Đức Nguyên 1929 – 1973
  83. Nguyễn Đức Quang Hy sinh 1975
  84. Nguyễn Đức Quân 1943 – 1967
  85. Nguyễn Đức Quý Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Đức Thạo 1955 – 1974
  87. Nguyễn Đức Thắng 1949 – 1972
  88. Nguyễn Đức Trường 1950 – 1965
  89. Nguyễn Đức Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn ất 1924 – 1947
  91. Nguyễn ẩn 1903 – 1948
  92. NguyễnVăn Chín 1941 – 1971
  93. Nguỵễn Văn Ninh Hy sinh 1971
  94. Ngô Cui 1939 – 1969
  95. Ngô Hùng Quang 1946 – 1973
  96. Ngô Hải Như Hy sinh 1973
  97. Ngô Hồng Khanh Hy sinh 1970
  98. Ngô Hữu Phước 1930 – 1953
  99. Ngô Khía 1903 – 1947
  100. Ngô Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh