Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Ngọc Gia Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Ngọc Gia 1967 – 1987
  4. Nguyễn Ngọc Giành Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Ngọc Hoàng 1935 – 1968
  7. Nguyễn Ngọc Hường 1960 – 1982
  8. Nguyễn Ngọc Hạp 1910 – 1951
  9. Nguyễn Ngọc Lâm 1915 – 1961
  10. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Ngọc Mon Hy sinh 1951
  12. Nguyễn Ngọc Nhi Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Ngọc Nhẫn 1941 – 1968
  14. Nguyễn Ngọc Non 1920 – 1954
  15. Nguyễn Ngọc Phiệt Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Ngọc Phương 1922 – 1949
  17. Nguyễn Ngọc Phước 1943 – 1970
  18. Nguyễn Ngọc Phụ 1945 – 1969
  19. Nguyễn Ngọc Quý 1929 – 1952
  20. Nguyễn Ngọc Quế 1925 – 1964
  21. Nguyễn Ngọc Rạng 1927 – 1968
  22. Nguyễn Ngọc Rẫy Hy sinh 1971
  23. Nguyễn Ngọc Sinh 1918 – 1968
  24. Nguyễn Ngọc Sáu 1927 – 1954
  25. Nguyễn Ngọc Thiện 1941 – 1967
  26. Nguyễn Ngọc Thuận 1931 – 1951
  27. Nguyễn Ngọc Thành 1941 – 1969
  28. Nguyễn Ngọc Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1961
  30. Nguyễn Ngọc Tiến 1935 – 1953
  31. Nguyễn Ngọc Trinh 1942 – 1968
  32. Nguyễn Ngọc Trạch 1918 – 1951
  33. Nguyễn Ngọc Tuất Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Ngọc Tuất Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Ngọc Tính 1967 – 1986
  36. Nguyễn Ngọc Ân 1959 – 1980
  37. Nguyễn Ngọc ánh 1935 – 1971
  38. Nguyễn Ngọc ánh Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Ngọc Định Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Ngọc Định Hy sinh 1951
  42. Nguyễn Ngọc ảnh Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Ngọc ẩn Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Ngọc ẩn 1949 – 1970
  45. Nguyễn Ngọt Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Nho 1926 – 1948
  47. Nguyễn Nhành 1927 – 1948
  48. Nguyễn Như Anh Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Như Lộc Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Như Thể 1941 – 1968
  51. Nguyễn Nhỏ 1946 – 1970
  52. Nguyễn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Nuôi 1931 – 1951
  55. Nguyễn Nên Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Phong 1947 – 1970
  57. Nguyễn Phê Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Phó 1926 – 1951
  59. Nguyễn Phùng 1926 – 1952
  60. Nguyễn Phú 1948 – 1970
  61. Nguyễn Phú 1940 – 1970
  62. Nguyễn Phú Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Phú Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Phú Chánh Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Phúc Hưng 1927 – 1971
  66. Nguyễn Phúc Trung 1915 – 1965
  67. Nguyễn Phúc ánh 1939 – 1968
  68. Nguyễn Phương Cọt 1939 – 1975
  69. Nguyễn Phương Thanh 1963 – 1984
  70. Nguyễn Phước Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Phước Hy 1922 – 1971
  72. Nguyễn Phước Minh 1959 – 1985
  73. Nguyễn Phước Thọ 1958 – 1980
  74. Nguyễn Phước Đông 1940 – 1969
  75. Nguyễn Phượng Hoàng Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Phận 1947 – 1966
  77. Nguyễn Quang Hy sinh 1971
  78. Nguyễn Quang 1949 – 1968
  79. Nguyễn Quang Lý 1946 – 1969
  80. Nguyễn Quang Thành 1966 – 1986
  81. Nguyễn Quang Tuấn 1958 – 1974
  82. Nguyễn Quy Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Quyên 1964 – 1985
  84. Nguyễn Quân 1965 – 1984
  85. Nguyễn Quý Thanh Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Quý Thiệu Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Quý Tuất 1935 – 1966
  88. Nguyễn Quốc Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Quốc Bảo 1944 – 1975
  90. Nguyễn Quốc Châu Hy sinh 1975
  91. Nguyễn Quốc Khánh 1951 – 1972
  92. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Quốc Tiến 1945 – 1969
  94. Nguyễn Quốc Trung 1951 – 1975
  95. Nguyễn Quốc ánh Hy sinh 1971
  96. Nguyễn Quỳnh 1925 – 1951
  97. Nguyễn Rê 1955 – 1970
  98. Nguyễn Sang 1924 – 1945
  99. Nguyễn Sinh 1945 – 1964
  100. Nguyễn Sinh Hy sinh 1953