Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Lập Hy sinh 1953
  2. Nguyễn Lẹm Hy sinh 1966
  3. Nguyễn Lịnh 1938 – 1965
  4. Nguyễn Lộc Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Lợi 1958 – 1980
  7. Nguyễn Lợi 1951 – 1966
  8. Nguyễn Lụa 1927 – 1962
  9. Nguyễn Lụa Hy sinh 1961
  10. Nguyễn Mai Hy sinh 1947
  11. Nguyễn Mai Lý 1915 – 1968
  12. Nguyễn May 1938 – 1969
  13. Nguyễn Minh 1946 – 1965
  14. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Minh 1937 – 1962
  16. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Minh Cập Hy sinh 1973
  18. Nguyễn Minh Dương 1945 – 1967
  19. Nguyễn Minh Giảng Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Minh Hiệp 1939 – 1972
  21. Nguyễn Minh Hoàng 1944 – 1970
  22. Nguyễn Minh Hoàng 1938 – 1968
  23. Nguyễn Minh Hoàng Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Minh Huấn 1930 – 1962
  25. Nguyễn Minh Hòa Hy sinh 1961
  26. Nguyễn Minh Hùng 1941 – 1964
  27. Nguyễn Minh Hùng 1961 – 1984
  28. Nguyễn Minh Hạnh 1936 – 1967
  29. Nguyễn Minh Hải 1930 – 1965
  30. Nguyễn Minh Kiệt 1948 – 1968
  31. Nguyễn Minh Luyện 1942 – 1966
  32. Nguyễn Minh Lào Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Minh Nguyên 1964 – 1984
  34. Nguyễn Minh Nhiên 1952 – 1970
  35. Nguyễn Minh Quang 1930 – 1954
  36. Nguyễn Minh Sáng 1943 – 1967
  37. Nguyễn Minh Sơn 1936 – 1972
  38. Nguyễn Minh Thiệt Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Minh Thung 1963 – 1984
  40. Nguyễn Minh Thành Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Minh Thành Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Minh Thông 1949 – 1973
  43. Nguyễn Minh Thơ 1929 – 1954
  44. Nguyễn Minh Tiến 1964 – 1985
  45. Nguyễn Minh Trường 1940 – 1970
  46. Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Minh Tâm 1952 – 1974
  48. Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Minh Tấn 1948 – 1967
  50. Nguyễn Minh ánh 1924 – 1969
  51. Nguyễn Minh Đẩu 1948 – 1970
  52. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Miên Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Máy 1964 – 1984
  55. Nguyễn Mét 1905 – 1946
  56. Nguyễn Mùi 1954 – 1975
  57. Nguyễn Mùi Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Măng Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Mười 1953 – 1973
  60. Nguyễn Mạ 1935 – 1974
  61. Nguyễn Mại 1934 – 1973
  62. Nguyễn Mạnh Hy sinh 1952
  63. Nguyễn Mạnh 1928 – 1950
  64. Nguyễn Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1975
  66. Nguyễn Mạnh Nho 1947 – 1968
  67. Nguyễn Mạo 1924 – 1950
  68. Nguyễn Mọi 1953 – 1972
  69. Nguyễn Mọi 1966 – 1986
  70. Nguyễn Mỹ Kỳ Huế Hy sinh 1946
  71. Nguyễn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Nam Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Nga 1967 – 1988
  74. Nguyễn Ngang 1912 – 1968
  75. Nguyễn Nghị 1914 – 1969
  76. Nguyễn Ngu 1917 – 1948
  77. Nguyễn Ngó 1947 – 1968
  78. Nguyễn Ngư 1930 – 1953
  79. Nguyễn Ngư 1912 – 1953
  80. Nguyễn Ngư Sinh 1923
  81. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Ngọc 1929 – 1949
  83. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1970
  84. Nguyễn Ngọc 1938 – 1966
  85. Nguyễn Ngọc 1929 – 1948
  86. Nguyễn Ngọc Anh 1944 – 1968
  87. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Ngọc Biền 1951 – 1975
  89. Nguyễn Ngọc Bích 1920 – 1950
  90. Nguyễn Ngọc Cang 1951 – 1970
  91. Nguyễn Ngọc Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Ngọc Châu 1937 – 1968
  93. Nguyễn Ngọc Chính 1940 – 1966
  94. Nguyễn Ngọc Chương 1943 – 1972
  95. Nguyễn Ngọc Cà 1939 – 1967
  96. Nguyễn Ngọc Côi 1913 – 1946
  97. Nguyễn Ngọc Cảnh 1944 – 1963
  98. Nguyễn Ngọc Cẩm 1923 – 1947
  99. Nguyễn Ngọc Cử 1951 – 1968
  100. Nguyễn Ngọc Dũng 1945 – 1965