Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hội 1931 – 1974
  2. Nguyễn Hời 1927 – 1946
  3. Nguyễn Hợi Hy sinh 1962
  4. Nguyễn Hữu Chinh 1942 – 1967
  5. Nguyễn Hữu Chiều 1948 – 1968
  6. Nguyễn Hữu Chung 1916 – 1946
  7. Nguyễn Hữu Chí 1942 – 1961
  8. Nguyễn Hữu Chúc Hy sinh 1953
  9. Nguyễn Hữu Chương Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Hữu Công 1924 – 1960
  11. Nguyễn Hữu Cẩn Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Hữu Dân Hy sinh 1945
  13. Nguyễn Hữu Hay 1962 – 1987
  14. Nguyễn Hữu Kha 1946 – 1970
  15. Nguyễn Hữu Khiều 1918 – 1947
  16. Nguyễn Hữu Liêm 1963 – 1984
  17. Nguyễn Hữu Liêm 1948 – 1968
  18. Nguyễn Hữu Lý 1949 – 1969
  19. Nguyễn Hữu Mùi 1953 – 1975
  20. Nguyễn Hữu Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hữu Ngọc 1955 – 1973
  22. Nguyễn Hữu Nấu 1915 – 1969
  23. Nguyễn Hữu Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Hữu Phúc 1922 – 1948
  25. Nguyễn Hữu Quy Hy sinh 1952
  26. Nguyễn Hữu Quát 1947 – 1969
  27. Nguyễn Hữu Quân 1935 – 1974
  28. Nguyễn Hữu Quốc 1945 – 1967
  29. Nguyễn Hữu Sự 1959 – 1973
  30. Nguyễn Hữu Thanh 1943 – 1969
  31. Nguyễn Hữu Thanh 1920 – 1948
  32. Nguyễn Hữu Thuận 1934 – 1969
  33. Nguyễn Hữu Thành 1928 – 1950
  34. Nguyễn Hữu Thái 1950 – 1968
  35. Nguyễn Hữu Thái 1965 – 1984
  36. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Hữu Thân Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Hữu Thọ 1942 – 1968
  40. Nguyễn Hữu Thủy Hy sinh 1964
  41. Nguyễn Hữu Tri Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Hữu Trung 1939 – 1973
  43. Nguyễn Hữu Trọng Hy sinh 1949
  44. Nguyễn Hữu Trọng 1948 – 1969
  45. Nguyễn Hữu Tài 1949 – 1965
  46. Nguyễn Hữu Tài Hy sinh 1962
  47. Nguyễn Hữu Tài Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Hữu Việt 1948 – 1973
  49. Nguyễn Hữu ái 1952 – 1975
  50. Nguyễn Hữu ích Hy sinh 1948
  51. Nguyễn Hữu Đoan 1962 – 1983
  52. Nguyễn Ken Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Khoách 1929 – 1979
  54. Nguyễn Khuyến 1928 – 1947
  55. Nguyễn Khuê 1928 – 1965
  56. Nguyễn Khá Hy sinh 1954
  57. Nguyễn Khải 1892 – 1948
  58. Nguyễn Khắc Mẫn 1925 – 1949
  59. Nguyễn Khắc Nhân 1938 – 1970
  60. Nguyễn Khắc Như Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Khắc Túc 1930 – 1969
  62. Nguyễn Kim Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Kim Hy sinh 1964
  64. Nguyễn Kim Anh 1909 – 1949
  65. Nguyễn Kim Cúc 1924 – 1953
  66. Nguyễn Kim Khánh Hy sinh 1949
  67. Nguyễn Kim Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Kim Xước 1943 – 1968
  69. Nguyễn Kiến Định 1948 – 1967
  70. Nguyễn Ké 1949 – 1967
  71. Nguyễn Kỉnh 1930 – 1950
  72. Nguyễn Kịt Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Kỳ Lâm Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Lai Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Liêm Tú 1921 – 1947
  76. Nguyễn Liên 1906 – 1952
  77. Nguyễn Liều 1941 – 1967
  78. Nguyễn Long Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Long 1931 – 1951
  80. Nguyễn Long Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Long Hy sinh 1964
  82. Nguyễn Long 1955 – 1972
  83. Nguyễn Long 1941 – 1973
  84. Nguyễn Luân Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Luông 1942 – 1972
  86. Nguyễn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Ly 1940 – 1967
  88. Nguyễn Là 1941 – 1962
  89. Nguyễn Lâm 1947 – 1973
  90. Nguyễn Lâm Tùng 1932 – 1963
  91. Nguyễn Lô 1959 – 1976
  92. Nguyễn Lý 1954 – 1970
  93. Nguyễn Lý 1963 – 1987
  94. Nguyễn Lưng 1943 – 1968
  95. Nguyễn Lưu 1952 – 1969
  96. Nguyễn Lương Thiện Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Lượng 1924 – 1962
  98. Nguyễn Lầu Hy sinh 1954
  99. Nguyễn Lầu Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Lập Hy sinh 1962