Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Son Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Sách 1955 – 1973
  3. Nguyễn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Sáu 1947 – 1969
  5. Nguyễn Sâm 1932 – 1970
  6. Nguyễn Sép 1948 – 1968
  7. Nguyễn Sô 1919 – 1967
  8. Nguyễn Sĩ Hùng 1930 – 1969
  9. Nguyễn Sơn Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Sơn Hy sinh 1975
  11. Nguyễn Sơn Hà Hy sinh 1966
  12. Nguyễn Sơn Hùng Phước 1920 – 1964
  13. Nguyễn Sừng 1943 – 1972
  14. Nguyễn Tam 1950 – 1980
  15. Nguyễn Tam Hy sinh 1949
  16. Nguyễn Tao 1959 – 1973
  17. Nguyễn Thanh 1933 – 1969
  18. Nguyễn Thanh Hy sinh 1948
  19. Nguyễn Thanh Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Thanh 1965 – 1987
  21. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Thanh Chính 1950 – 1970
  23. Nguyễn Thanh Cần 1914 – 1963
  24. Nguyễn Thanh Dưỡng Hy sinh 1952
  25. Nguyễn Thanh Găng 1944 – 1969
  26. Nguyễn Thanh Hà 1931 – 1953
  27. Nguyễn Thanh Hà 1949 – 1972
  28. Nguyễn Thanh Hà 1924 – 1971
  29. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1974
  30. Nguyễn Thanh Hòa Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Thanh Hùng 1951 – 1975
  32. Nguyễn Thanh Hùng 1955 – 1979
  33. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1950
  37. Nguyễn Thanh Hải 1953 – 1973
  38. Nguyễn Thanh Hồng 1939 – 1972
  39. Nguyễn Thanh Khang 1948 – 1968
  40. Nguyễn Thanh Lang Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Thanh Liêm 1926 – 1952
  42. Nguyễn Thanh Liêm 1956 – 1978
  43. Nguyễn Thanh Liêm 1929 – 1953
  44. Nguyễn Thanh Liêm 1916 – 1948
  45. Nguyễn Thanh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thanh Lầu 1943 – 1973
  47. Nguyễn Thanh Minh 1950 – 1971
  48. Nguyễn Thanh Nghị 1945 – 1971
  49. Nguyễn Thanh Nguồn 1939 – 1972
  50. Nguyễn Thanh Nhàn 1929 – 1952
  51. Nguyễn Thanh Nhàn 1921 – 1968
  52. Nguyễn Thanh Phong 1920 – 1950
  53. Nguyễn Thanh Phúc Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1976
  55. Nguyễn Thanh Phương 1956 – 1974
  56. Nguyễn Thanh Rèn 1948 – 1965
  57. Nguyễn Thanh Sang 1951 – 1970
  58. Nguyễn Thanh Sang 1925 – 1958
  59. Nguyễn Thanh Sơn 1912 – 1967
  60. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1973
  62. Nguyễn Thanh Thu 1946 – 1967
  63. Nguyễn Thanh Tiến 1941 – 1966
  64. Nguyễn Thanh Tiết 1942 – 1971
  65. Nguyễn Thanh Tuyển 1950 – 1973
  66. Nguyễn Thanh Tài 1946 – 1971
  67. Nguyễn Thanh Tâm 1937 – 1964
  68. Nguyễn Thanh Tùng 1929 – 1952
  69. Nguyễn Thanh Tùng 1930 – 1962
  70. Nguyễn Thanh Tỉnh Hy sinh 1961
  71. Nguyễn Thanh Việt Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thanh Xa Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Thanh Xuân 1929 – 1950
  74. Nguyễn Thanh Xuân 1948 – 1972
  75. Nguyễn Thanh Xuân 1937 – 1952
  76. Nguyễn Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thanh Xuân 1948 – 1974
  78. Nguyễn Thanh Đẳng Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Thi 1925 – 1950
  80. Nguyễn Thiết 1944 – 1970
  81. Nguyễn Thiết Hoàng Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Thiện Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Thiện Tài Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Thiệt 1937 – 1967
  85. Nguyễn Tho Hy sinh 1948
  86. Nguyễn Thuận 1924 – 1969
  87. Nguyễn Thuộc 1941 – 1973
  88. Nguyễn Thành Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Thành 1945 – 1972
  90. Nguyễn Thành Hy sinh 1964
  91. Nguyễn Thành 1937 – 1965
  92. Nguyễn Thành Bâng 1944 – 1969
  93. Nguyễn Thành Chúc Hy sinh 1963
  94. Nguyễn Thành Chức 1947 – 1969
  95. Nguyễn Thành Công 1947 – 1968
  96. Nguyễn Thành Danh 1945 – 1975
  97. Nguyễn Thành Dĩ 1957 – 1982
  98. Nguyễn Thành Hoa Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Thành Lâm 1954 – 1972
  100. Nguyễn Thành Ngọc Hy sinh 1971