Tiên Thủy

Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Ngưu Hy sinh 1948
  2. Bùi Quang Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Huỳnh Cửu Long Hy sinh 1968
  5. Huỳnh Ngọc Chuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Văn Thưởng Hy sinh 1965
  7. Hà Văn Sồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ Văn Mười Hy sinh 1971
  9. Hồ Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Phát Hy sinh 1970
  11. Lê Hồng Tự Hy sinh 1985
  12. Lê Phước Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Thị Thùy Trang Hy sinh 1975
  14. Lê Tấn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn Chà Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Hưởn Hy sinh 1948
  18. Lê Văn Hảo Hy sinh 1963
  19. Lê Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Nho Hy sinh 1972
  21. Lê Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1959
  26. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Công Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Hữu Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Hữu Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Hữu Bảy Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Minh Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Quang Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1984
  35. Nguyễn Thành Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thành Ru Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Thế Triết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thị Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Việt Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Bí Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1948
  45. Nguyễn Văn Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1973
  47. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1961
  49. Nguyễn Văn Pháo Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Sạng Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Tiễn Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Ngô Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Thanh Hồng Hy sinh 1965
  64. Phạm Tấn Minh Hy sinh 1975
  65. Phạm Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Quách Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Văn á Hy sinh 1967
  69. Trần Thành Long Hy sinh 1984
  70. Trần Thị Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Khởi Hy sinh 1966
  72. Trần Văn Lâm Hy sinh 1974
  73. Trần Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Trơn Hy sinh 1987
  77. Trần Văn Ôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tạ Ngọc Châu Hy sinh 1972
  79. Võ Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Hữu Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Thành Tâm Hy sinh 1966
  82. Võ Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Văn Nhẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Ve Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Tấn Đạt Hy sinh 1986
  86. Đặng Văn Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh