Tiên Phong

Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Huỳnh Hy sinh 1967
  2. Bùi Quang Hòa Hy sinh 1973
  3. Bùi Viết Tranh Hy sinh 1973
  4. Bùi Văn Dư Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Sử Hy sinh 1974
  6. Bùi Văn Thảo Hy sinh 1952
  7. Hoàng Công Trợ Hy sinh 1973
  8. Hoàng Công Định Hy sinh 1969
  9. Hoàng Duy Lịch Hy sinh 1951
  10. Hoàng Kim Kế Hy sinh 1951
  11. Hoàng Kim Lạp Hy sinh 1951
  12. Hoàng Kim Phước Hy sinh 1974
  13. Hoàng Kim Thu Hy sinh 1975
  14. Hoàng Kim Vi Hy sinh 1968
  15. Hoàng Kim Đức Hy sinh 1953
  16. Hoàng Lý Tuyển Hy sinh 1954
  17. Hoàng Lý Tuấn Hy sinh 1987
  18. Hoàng Lý Viện Hy sinh 1954
  19. Hoàng Ngọc Duyên Hy sinh 1972
  20. Hoàng Ngọc Huỳnh Hy sinh 1950
  21. Hoàng Ngọc Tự Hy sinh 1970
  22. Hoàng Phú Trọng Hy sinh 1967
  23. Hoàng Phú Tĩnh Hy sinh 1973
  24. Hoàng Sỹ Quý Hy sinh 1969
  25. Hoàng Thế Bống Hy sinh 1973
  26. Hoàng Thế Chấm Hy sinh 1968
  27. Hoàng Thế Cầu Hy sinh 1953
  28. Hoàng Thế Thu Hy sinh 1975
  29. Hoàng Thế Tôn Hy sinh 1951
  30. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1980
  31. Hoàng Văn Bảy Hy sinh 1968
  32. Hoàng Văn Bồng Hy sinh 1968
  33. Hoàng Văn Chữ Hy sinh 1951
  34. Hoàng Văn Doãn Hy sinh 1954
  35. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1951
  36. Hoàng Văn Hân Hy sinh 1967
  37. Hoàng Văn Kiểm Hy sinh 1968
  38. Hoàng Văn Lâm Hy sinh 1969
  39. Hoàng Văn Mơ Hy sinh 1968
  40. Hoàng Văn Thà Hy sinh 1972
  41. Hoàng Văn Thạc Hy sinh 1951
  42. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1974
  43. Hoàng Văn Tiếu Hy sinh 1968
  44. Hoàng Văn Tôn Hy sinh 1967
  45. Hoàng Văn Viên Hy sinh 1971
  46. Hoàng Văn Đám Hy sinh 1972
  47. Hoàng Văn Định Hy sinh 1950
  48. Hoàng Văn Định Hy sinh 1971
  49. Hoàng Xuân Hiên Hy sinh 1970
  50. Hoàng Xuân Phiên Hy sinh 1972
  51. Hoàng Đăng Lan Hy sinh 1972
  52. Hoàng Đăng Lộc Hy sinh 1978
  53. Hoàng Đăng Thanh Hy sinh 1975
  54. Lê Mạnh Hùng Hy sinh 1969
  55. Lê Văn Chuyền Hy sinh 1974
  56. Lê Văn Kịch Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Mùi Hy sinh 1978
  58. Lê Văn Nghị Hy sinh 1970
  59. Lê Văn Ngát Hy sinh 1950
  60. Lê Văn Ngôn Hy sinh 1973
  61. Lê Văn Sang Hy sinh 1968
  62. Lê Văn Sinh Hy sinh 1974
  63. Lê Văn Thanh Hy sinh 1971
  64. Lê Văn Thìn Hy sinh 1947
  65. Lê Văn Tuân Hy sinh 1975
  66. Lê Văn Tân Hy sinh 1968
  67. Lê Văn Đắc Hy sinh 1945
  68. Lê Đức Thương Hy sinh 1968
  69. Lương Văn Phượng Hy sinh 1950
  70. Nguyễn Duy Lịch Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Tiến Mạnh Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1954
  74. Nguyễn Văn Nhuận Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1952
  76. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Văn Tô Hy sinh 1951
  78. Trần Công Mùi Hy sinh 1946
  79. Trần Quang Mạnh Hy sinh 1973
  80. Trần Quang Sức Hy sinh 1970
  81. Trần Quốc Chiến Hy sinh 1972
  82. Trần Quốc Việt Hy sinh 1968
  83. Trần Thanh Nguyện Hy sinh 1969
  84. Trần Văn Lan Hy sinh 1968
  85. Trần Văn Vân Hy sinh 1947
  86. Trần Văn Định Hy sinh 1971
  87. Trần Xuân Trưởng Hy sinh 1969
  88. Trần Xuân Tính Hy sinh 1967
  89. Võ Thành Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Vũ Ngọc Đỗ Hy sinh 1969
  91. Vũ Thị Bảy Hy sinh 1951
  92. Vũ Văn Long Hy sinh 1972
  93. Vũ Văn Nhi Hy sinh 1970
  94. Vũ Văn Phong Hy sinh 1972
  95. Vũ Văn Sứng Hy sinh 1950
  96. Vũ Văn Toán Hy sinh 1966
  97. Vũ Văn Đãng Hy sinh 1979
  98. Vương Văn Tuấn Hy sinh 1967
  99. Đặng Minh Tiến Hy sinh 1965