Tiên Hải

Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Trường Hy sinh 1977
  2. Bùi Quốc Việt Hy sinh 1971
  3. Lê Văn Chấp Hy sinh 1952
  4. Lê Văn Dân Hy sinh 1973
  5. Lê Văn Khánh Hy sinh 1952
  6. Lê Văn Lơ Hy sinh 1963
  7. Lê Văn Quảng Hy sinh 1973
  8. Lê Văn Đệ Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Danh Huệ Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Duy Minh Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Thành Bộ Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Tiến Hiên Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1980
  14. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1963
  15. Nguyễn Văn Bẻo Hy sinh 1952
  16. Nguyễn Văn Bịch Hy sinh 1952
  17. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1954
  18. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1954
  19. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Văn Chuyên Hy sinh 1953
  21. Nguyễn Văn Chê Hy sinh 1950
  22. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Chạm Hy sinh 1952
  24. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1954
  26. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1978
  27. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Khả Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Văn Nga Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Văn Phiến Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Văn Sáo Hy sinh 1954
  37. Nguyễn Văn Thiệu Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1963
  40. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Văn Tuyến Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1985
  44. Nguyễn Văn Tỏ Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Uyên Hy sinh 1954
  46. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Đà Hy sinh 1956
  48. Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Động Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Đức Mái Hy sinh 1966
  51. Ngô Kim Thanh Hy sinh 1953
  52. Ngô Quang Lạc Hy sinh 1969
  53. Ngô Tiến Lực Hy sinh 1972
  54. Ngô Văn Ao Hy sinh 1969
  55. Ngô Văn Chương Hy sinh 1978
  56. Ngô Văn Hoán Hy sinh 1968
  57. Ngô Văn Lương Hy sinh 1954
  58. Ngô Văn Nghiêm Hy sinh 1953
  59. Ngô Văn Nhượng Hy sinh 1968
  60. Ngô Văn Sinh Hy sinh 1954
  61. Ngô Văn Sự Hy sinh 1983
  62. Ngô Văn Thiệp Hy sinh 1952
  63. Ngô Văn Toàn Hy sinh 1977
  64. Ngô Văn Từ Hy sinh 1973
  65. Ngô Văn Đoán Hy sinh 1966
  66. Ngô Văn Đông Hy sinh 1974
  67. Ngô Xuân Cù Hy sinh 1971
  68. Ngô Xuân Hùng Hy sinh 1968
  69. Ngô Xuân Thu Hy sinh 1972
  70. Ngô Xuân Định Hy sinh 1972
  71. Trần Quang Thụy Hy sinh 1971
  72. Trần Văn Hoàn Hy sinh 1969
  73. Trần Văn Hà Hy sinh 1967
  74. Trần Văn Hán Hy sinh 1972
  75. Trần Văn Học Hy sinh 1954
  76. Trần Văn Sủng Hy sinh 1952
  77. Trần Văn Vy Hy sinh 1954
  78. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1974
  79. Trần Văn Đá Hy sinh 1970
  80. Vũ Văn Dung Hy sinh 1953
  81. Vũ Văn Lui Hy sinh 1953
  82. Vũ Văn ống Hy sinh 1970
  83. Vũ Đoan Hùng Hy sinh 1968
  84. Đặng Văn Nam Hy sinh 1979
  85. Đặng Văn Phùng Hy sinh 1969
  86. Đặng Xuân Kiềm Hy sinh 1968