Thượng Bằng La
Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái
75 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- A Ka Rối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Công Xuất 1960 – 1979
- Dương Văn Nhau 1922 – 1948
- Hoàng Công Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng KIm Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Kim Khiên 1947 – 1970
- Hoàng Kim Khải Hy sinh 1972
- Hoàng Ngọc Căng 1948 – 1972
- Hoàng Ngọc Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Sơn Tùng 1962 – 1984
- Hoàng Văn Hùng 1964 – 1984
- Hoàng Văn Lộc 1946 – 1969
- Hoàng Văn Đủ 1952 – 1972
- Hoàng Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Trường 1930 – 1950
- Hoàng Đình Chính Hy sinh 1952
- Hoàng Đình Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Luận 1926 – 1953
- Hoàng Đình Nhớ 1954 – 1969
- Hoàng Đình Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Thưởng Hy sinh 1969
- Hoàng Đình Trượng Sinh 1930
- Hoàng đình Hoa 1946 – 1969
- Hoàng đình Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng đình Ngay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng đình Nhít 1927 – 1951
- Hoàng đình Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng đình Nước 1929 – 1952
- Hoàng đình Thiệp Sinh 1926
- Hoàng đình út 1926 – 1946
- HoàngVăn Sơn 1947 – 1969
- Hà Duy Đông 1950 – 1973
- Hà Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Quốc Cường 1954 – 1975
- Hà Xuân Đối 1958 – 1978
- Hà Đình Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Đình Chấn 1925 – 1951
- Hà Đình Gan 1920 – 1947
- Hà Đình Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Đình Khoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Đình Như 1945 – 1968
- Hà Đình Thảo 1929 – 1954
- Hà Đình Thần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Đình Trường Hy sinh 1952
- Hà Đình Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Đình Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà đình Chắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà đình Ngân 1928 – 1951
- Hà đình Ngân 1928 – 1954
- Hà đình Phái 1964 – 1972
- Hà đình Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà đình Tài 1948 – 1970
- Hà đình Viện 1920 – 1948
- Hà đìnhChung 1928 – 1948
- Hàđình Pỏm 1921 – 1951
- Lò Văn Nọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Kim Phụng Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Mịnh Hy sinh 1972
- Phan Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Mẫu Sinh 1947
- Phạm văn Ba Hy sinh 1984
- Sa Ngọc Vuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sa Văn An Hy sinh 1950
- Sa Văn Hiểu Hy sinh 1967
- Trần Văn ổn Hy sinh 1979
- Vũ Quang Điền Hy sinh 1982
- Vũ Văn Hách 1957 – 1979
- Đinh Văn Bồi Sinh 1947
- Đinh Văn May 1953 – 1974
- Đoàn Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Bẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh