Thuần Hưng
Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên
142 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Mạnh Hùng 1949 – 1971
- Chu Văn An 1959 – 1979
- Chu Văn Chúc 1928 – 1952
- Chu Văn Hướng 1923 – 1953
- Chu Văn Mùi 1953 – 1975
- Chu Văn Như 1930 – 1950
- Chu Văn Thư 1926 – 1950
- Chu Vĩnh Cậy 1950 – 1969
- Chu Vĩnh Hưng 1949 – 1972
- Chu Vĩnh Thiệp 1920 – 1948
- Chu Vĩnh Tiến 1921 – 1952
- Chu Đình Hợi 1920 – 1950
- Chu Đình Long 1955 – 1975
- Chu Đình Lực 1920 – 1950
- Chu Đình Nguyệt 1945 – 1968
- Chu Đình Tư 1920 – 1949
- Chu Đình Vọng 1900 – 1942
- Hoàng Ngọc Thực 1950 – 1970
- Hoàng Thị Tất 1905 – 1954
- Hoàng Trọng Lựu 1940 – 1967
- Hoàng Trọng Phùng 1918 – 1947
- Hoàng Trọng Tuyên 1951 – 1972
- Hoàng Trọng Tịnh 1949 – 1968
- Hoàng Đức Hoành 1931 – 1952
- Hoàng Đức Khang 1952 – 1971
- Hoàng Đức Phúc 1940 – 1968
- Hoàng Đức Thứ 1927 – 1950
- Hà Đăng Bách 1938 – 1969
- Hà Đăng Tham 1950 – 1968
- Hà Đăng Đựng 1950 – 1969
- Lê Văn Cạnh 1925 – 1953
- Lê Văn Khai 1925 – 1953
- Lê Văn Quân 1927 – 1949
- Lê Văn Thạch 1930 – 1951
- Lê Văn Xuân 1928 – 1950
- Nguyễn Duy Chung 1949 – 1972
- Nguyễn Hồng Lân 1950 – 1969
- Nguyễn Hồng Ngân 1948 – 1967
- Nguyễn Hữu Nhạc 1925 – 1947
- Nguyễn Khắc Cường 1951 – 1970
- Nguyễn Ngọc Huệ 1943 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hà 1949 – 1968
- Nguyễn Như Huynh 1947 – 1974
- Nguyễn Phú Bạch 1942 – 1970
- Nguyễn Phú Khơi 1925 – 1953
- Nguyễn Phú Nhạc 1950 – 1975
- Nguyễn Phú Thi 1924 – 1953
- Nguyễn Phú Thạc Hy sinh 1971
- Nguyễn Phú Trực 1925 – 1948
- Nguyễn Phú Việt 1947 – 1968
- Nguyễn Phúc Huynh 1955 – 1975
- Nguyễn Phúc Sinh 1950 – 1971
- Nguyễn Thế Dũng 1952 – 1973
- Nguyễn Thị Mùi 1905 – 1954
- Nguyễn Tường Mạnh 1942 – 1967
- Nguyễn Viết Chung 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Dụng 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Hợi 1928 – 1968
- Nguyễn Văn Hợp 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Kim 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Liên 1924 – 1969
- Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Nhâm 1923 – 1960
- Nguyễn Văn Ninh 1923 – 1945
- Nguyễn Văn Phích 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Phương 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Sâm 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Sơn 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Sỏi 1930 – 1954
- Nguyễn Văn Thiện 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Thân 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Thịnh 1920 – 1954
- Nguyễn Văn Tiệp 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Trịnh 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Tuyết 1934 – 1952
- Nguyễn Văn Xuân 1928 – 1948
- Nguyễn Văn ất 1910 – 1950
- Nguyễn Xuân Chính 1947 – 1967
- Nguyễn Xuân Hải 1951 – 1967
- Nguyễn Xuân Truyền 1956 – 1975
- Nhuyễn Hữu Hải 1934 – 1972
- Phạm Xuân Hoà 1954 – 1979
- Phạm Xuân Lộc 1920 – 1953
- Phạm Xuân Thông 1931 – 1953
- Phạm Xuân Tám 1924 – 1950
- Trần Văn Đàm 1940 – 1968
- Trần Đình Hải 1961 – 1983
- Vũ Anh Quỳnh 1949 – 1968
- Vũ Hữu Hùng 1940 – 1970
- Vũ Hữu Độ 1944 – 1969
- Vũ Minh Sáu 1945 – 1968
- Vũ Văn Tuấn 1949 – 1968
- Vũ Đức Chiểu 1918 – 1950
- Vũ Đức Hưng 1948 – 1970
- Vũ Đức Mùi 1945 – 1968
- Vũ Đức Mỹ 1920 – 1950
- Vũ Đức Thiệp 1927 – 1952
- Vũ Đức Tín 1940 – 1971
- Vương Đình Chung 1947 – 1970
- Vương Đình Thịnh 1955 – 1982