Thôn 5

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

156 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Thái Hy sinh 1969
  2. Hoàng Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Gia Tuyến 1960 – 1983
  4. Huỳnh Bá Soạn 1922 – 1966
  5. Huỳnh Chiến Hy sinh 1973
  6. Huỳnh Giáo 1928 – 1950
  7. Huỳnh Hai 1950 – 1970
  8. Huỳnh Hùng Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Hữu 1947 – 1970
  10. Huỳnh Ngọc Anh 1935 – 1963
  11. Huỳnh Thắng Hy sinh 1973
  12. Huỳnh Văn Hy sinh 1960
  13. Huỳnh Văn Ba 1925 – 1968
  14. Huỳnh Văn Tiên Hy sinh 1969
  15. Huỳnh Đức Hòa 1928 – 1953
  16. Hồ Minh Hội Hy sinh 1978
  17. Hồ Phước Hậu 1915 – 1940
  18. Hồ Thị Liễu 1931 – 1974
  19. Khuẩ Quang Trường Hy sinh 1969
  20. Khổng Văn Mười Hy sinh 1968
  21. Lê Anh 1952 – 1969
  22. Lê Ba 1939 – 1970
  23. Lê Hà 1920 – 1968
  24. Lê Hồng Ngọc 1945 – 1967
  25. Lê Kỳ 1943 – 1954
  26. Lê Thị Hồng 1945 – 1969
  27. Lê Thị Trinh 1925 – 1960
  28. Lê Văn Ngũ Hy sinh 1950
  29. Lê Văn Sáu 1948 – 1969
  30. Lê Văn Trung Hy sinh 1971
  31. Lê Văn Đạt Hy sinh 1969
  32. Lê Xuân Tiết Hy sinh 1952
  33. Lương Quang Đảng Hy sinh 1970
  34. Lương Ry 1948 – 1965
  35. Lương Thanh Ba 1923 – 1950
  36. Nguyễn Bảy 1933 – 1971
  37. Nguyễn Chính 1936 – 1964
  38. Nguyễn Có 1948 – 1966
  39. Nguyễn Cước Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Hữu Khương 1913 – 1967
  41. Nguyễn Hữu Kiển 1939 – 1970
  42. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hữu Trung Sinh 1931
  44. Nguyễn Ngô 1923 – 1968
  45. Nguyễn Ngọc Mai Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Quang Cam 1958 – 1980
  47. Nguyễn Quang Cận 1910 – 1948
  48. Nguyễn Quang Hồ Tám Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Quang Min 1952 – 1971
  50. Nguyễn Quang Nớp 1946 – 1968
  51. Nguyễn Quang Trạo 1946 – 1965
  52. Nguyễn Quang Điền 1920 – 1969
  53. Nguyễn Quang Đăng 1912 – 1970
  54. Nguyễn Theo 1916 – 1952
  55. Nguyễn Thiệt 1930 – 1952
  56. Nguyễn Thành Hưng 1942 – 1969
  57. Nguyễn Thượng Văn 1930 – 1970
  58. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Thứ 1943 – 1968
  62. Nguyễn Trấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Tấn Liêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn A 1927 – 1968
  65. Nguyễn Văn Canh Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Cừ 1927 – 1969
  68. Nguyễn Văn Hai 1953 – 1970
  69. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Văn Ngoản Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Nhường Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Phục 1944 – 1968
  74. Nguyễn Văn Quốc 1926 – 1950
  75. Nguyễn Văn Thành 1943 – 1966
  76. Nguyễn Văn Thôi Hy sinh 1978
  77. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1972
  78. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Xẩu 1919 – 1974
  80. Nguyễn Yên 1929 – 1971
  81. Nguyễn Yên 1956 – 1980
  82. Nguyễn Yên 1929 – 1971
  83. Nguyễn Điểu Hy sinh 1952
  84. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1980
  85. Nguyễn Đình Nông 1948 – 1968
  86. Nguyễn Đình Năm 1948 – 1969
  87. Nguyễn Đình Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Đình Trường 1952 – 1970
  89. Nguyễn Đình ơn 1931 – 1970
  90. Nguyễn Đạt Hy sinh 1968
  91. Ngô Nhơn 1946 – 1968
  92. Ngô Quang Tám 1917 – 1948
  93. Ngô Toàn Sinh 1931
  94. Phan Bốn 1948 – 1965
  95. Phan Duy Huỳnh 1948 – 1969
  96. Phan Mùi Hy sinh 1971
  97. Phan Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phan Ngọc Thành 1948 – 1967
  99. Phan Năm Hy sinh 1973
  100. Phan Thanh Tùng 1949 – 1966