Thị Trấn Thứa
Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bá Chương 1933 – 1951
- Bùi Bá Quynh 1950 – 1975
- Bùi Thiên Mận 1930 – 1954
- Chu Quý Hương 1942 – 1969
- Chu Văn Khắc Hy sinh 1972
- Chu Văn Điều 1953 – 1974
- Doãn Duy Lực 1943 – 1970
- Dương Văn Cước 1948 – 1968
- Dương Văn Dựa 1954 – 1973
- Dương Văn Khai Hy sinh 1953
- Dương Văn Khảm 1926 – 1952
- Dương Văn Soát 1926 – 1969
- Dương Văn Thôn 1933 – 1952
- Dương Văn Thịnh 1932 – 1954
- Dương Văn Tuyến 1953 – 1975
- Dương Văn Tắc 1938 – 1969
- Dương Xuân Định 1944 – 1972
- Hoàng Ngọc Tùng Sinh 1930
- Hoàng Văn Thanh 1950 – 1969
- Hoàng Đình Hộ 1948 – 1969
- Hoàng Đình Quyết 1942 – 1972
- Hoàng Đình Quyển 1951 – 1972
- Lưu Văn Lặc 1925 – 1950
- Nguyễn Danh Tuyên 1947 – 1972
- Nguyễn Dương Thức 1944 – 1972
- Nguyễn Huy Chiêng 1920 – 1947
- Nguyễn Huy Lạo 1915 – 1947
- Nguyễn Minh Đặt 1948 – 1968
- Nguyễn Mạnh Hưng 1936 – 1974
- Nguyễn Ngọc ẩn 1928 – 1968
- Nguyễn Quang Cảnh 1951 – 1972
- Nguyễn Quang Khải 1950 – 1970
- Nguyễn Quang Thành 1946 – 1972
- Nguyễn Quang Văn 1953 – 1972
- Nguyễn Thanh Bình Sinh 1955
- Nguyễn Thành Huynh 1955 – 1971
- Nguyễn Thị Cúc 1942 – 1968
- Nguyễn Tuyết 1935 – 1965
- Nguyễn Văn Bệ 1952 – 1968
- Nguyễn Văn Bộ 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Chu 1951 – 1950
- Nguyễn Văn Chuẩn 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Chuốt 1941 – 1966
- Nguyễn Văn Hoan Sinh 1948
- Nguyễn Văn Hoàn 1952 – 1966
- Nguyễn Văn Hoặc Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Hưu 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Hạc 1948 – 1951
- Nguyễn Văn Khanh 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Khuyến 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Kháng 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Kiên 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Minh 1955 – 1965
- Nguyễn Văn Mịch 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Nghị Sinh 1947
- Nguyễn Văn Ngũ 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Nhữ 1954 – 1971
- Nguyễn Văn Phách 1954 – 1980
- Nguyễn Văn Phú 1942 – 1954
- Nguyễn Văn Phức 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Quang 1958 – 1969
- Nguyễn Văn Quận 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Sanh 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Sướng 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Thang 1918 – 1949
- Nguyễn Văn Thanh 1963 – 1978
- Nguyễn Văn Thinh 1961 – 1982
- Nguyễn Văn Thính 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Thăng 1957 – 1954
- Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Thấn 1953 – 1974
- Nguyễn Văn Thật 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Thị Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thứ 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Triết 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Tái 1949 – 1949
- Nguyễn Văn Tê 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Tình 1952 – 1952
- Nguyễn Văn Tình 1959 – 1973
- Nguyễn Văn Tăng 1939 – 1969
- Nguyễn Văn Tạm Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Tục 1944 – 1950
- Nguyễn Văn Uyên 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Vượng 1949 – 1997
- Nguyễn Văn Yêm 1920 – 1947
- Nguyễn Xuân Tý 1955 – 1981
- Nguyễn Đình Quyền 1925 – 1952
- Nguyễn Đình Tuỳ 1913 – 1953
- Nguyễn Đức Mậu 1948 – 1968
- Phan Văn Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Mạnh Đề 1947 – 1970
- Phùng Tân Việt 1953 – 1974
- Phùng Văn Bền 1935 – 1967
- Phùng Văn Lực 1960 – 1981
- Phùng Đức Bích 1930 – 1950
- Phùng Đức Ngoan 1959 – 1980
- Phạm Hữu Bào 1945 – 1984