Thị Trấn
Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
151 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bạch Đức Ca 1945 – 1971
- Lê Khang Hy sinh 1949
- Lê Văn Minh 1920 – 1946
- Nguyễn An Thường 1934 – 1954
- Nguyễn Cao Chiến 1947 – 1971
- Nguyễn Chí Thấu 1952 – 1973
- Nguyễn Công Bài 1928 – 1954
- Nguyễn Công Gia 1945 – 1972
- Nguyễn Công Hạng 1920 – 1950
- Nguyễn Công Tre 1948 – 1969
- Nguyễn Công Trình 1939 – 1967
- Nguyễn Công Đồng 1947 – 1969
- Nguyễn Danh Hiển 1952 – 1971
- Nguyễn Duy Tạo 1952 – 1973
- Nguyễn Huy Đức 1942 – 1980
- Nguyễn Hùng Mạnh 1949 – 1970
- Nguyễn Hữu Am 1919 – 1949
- Nguyễn Hữu Bông 1949 – 1969
- Nguyễn Hữu Bảo 1952 – 1973
- Nguyễn Hữu Ca 1911 – 1952
- Nguyễn Hữu Dụng 1939 – 1967
- Nguyễn Hữu Dự 1929 – 1951
- Nguyễn Hữu Hân 1918 – 1948
- Nguyễn Hữu Lưu 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Thành 1945 – 1968
- Nguyễn Hữu Trì 1949 – 1968
- Nguyễn Hữu Tám 1919 – 1950
- Nguyễn Hữu Tơ 1950 – 1970
- Nguyễn Hữu Tư 1951 – 1972
- Nguyễn Hữu Tẩm 1925 – 1946
- Nguyễn Hữu Vị 1915 – 1945
- Nguyễn Hữu Đặng 1932 – 1972
- Nguyễn Hữu Đố 1917 – 1945
- Nguyễn Khoa Khang 1950 – 1970
- Nguyễn Khoa Trường 1952 – 1973
- Nguyễn Khoa Vĩnh 1942 – 1966
- Nguyễn Kim Hiểu 1935 – 1969
- Nguyễn Kim Quang 1945 – 1969
- Nguyễn Lương Khởi 1947 – 1968
- Nguyễn Minh Đức 1942 – 1968
- Nguyễn Mịch Hồng 1924 – 1946
- Nguyễn Như Hải 1956 – 1974
- Nguyễn Năng Cam 1939 – 1970
- Nguyễn Năng Minh 1947 – 1969
- Nguyễn Năng Thuộc 1949 – 1972
- Nguyễn Năng Thái 1936 – 1972
- Nguyễn Năng Thấu 1921 – 1953
- Nguyễn Năng Tế 1929 – 1947
- Nguyễn Năng Xâm 1953 – 1972
- Nguyễn Năng Đức 1948 – 1971
- Nguyễn Phú Phương 1957 – 1975
- Nguyễn Quang Tưởng 1919 – 1947
- Nguyễn Quốc Chương 1940 – 1966
- Nguyễn Quốc Văn 1936 – 1970
- Nguyễn Sách Định 1948 – 1968
- Nguyễn Sỹ Hải 1961 – 1984
- Nguyễn Sỹ Lớp 1939 – 1969
- Nguyễn Sỹ Tác 1944 – 1966
- Nguyễn Sỹ Tảo 1946 – 1966
- Nguyễn Sỹ Vượng 1950 – 1973
- Nguyễn Sỹ Đã 1932 – 1954
- Nguyễn Thế Cam 1943 – 1969
- Nguyễn Thế Phê 1946 – 1965
- Nguyễn Thế Thuỷ 1933 – 1969
- Nguyễn Thế Văn 1953 – 1974
- Nguyễn Thị Chính 1945 – 1967
- Nguyễn Tiến Cấp 1948 – 1970
- Nguyễn Tiến Nội 1915 – 1945
- Nguyễn Tiến Quyền 1926 – 1947
- Nguyễn Tiến Quý 1920 – 1954
- Nguyễn Tiến Thường 1952 – 1985
- Nguyễn Tiến Vinh 1950 – 1972
- Nguyễn Tiến Xưởng 1943 – 1967
- Nguyễn Tiến Y 1946 – 1969
- Nguyễn Trác Chử 1926 – 1946
- Nguyễn Văn Cam 1956 – 1969
- Nguyễn Văn Châu 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Cơ 1938 – 1978
- Nguyễn Văn Củng Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Cửu 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Giới 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Hộ 1953 – 1969
- Nguyễn Văn Khoản 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Long 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Lạc 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Lịch 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Minh 1950 – 1986
- Nguyễn Văn Miêng 1952 – 1970
- Nguyễn Văn Mỳ 1950 – 1979
- Nguyễn Văn Mỳ 1959 – 1968
- Nguyễn Văn Nuôi 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Nậm 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Phi 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Phức 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Quý 1927 – 1972
- Nguyễn Văn Trâm 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Tuân 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Tín 1952 – 1953
- Nguyễn Văn Tấn 1922 – 1949