Thị trấn Ngô Đồng

Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định

58 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Biểu Sinh 1940
  2. Bùi Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Doãn Thế Dung Sinh 1947
  5. Doãn Văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Doãn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Doãn Đình Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Doãn Đình Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Quang Lý 1954 – 1972
  10. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Định Sinh 1952
  12. Nguyễn Quang Giản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thái Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Tường Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Viết Nhoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Viết Tiến 1921 – 1947
  18. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Quang Sinh 1947
  21. Nguyễn Văn Tân Sinh 1942
  22. Nguyễn Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguỹen Quý Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Lật 1944 – 1946
  27. Phan Văn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Vược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phùng Hữu Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phùng Hữu Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phùng Hữu Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phùng Thanh Sơn 1934 – 1967
  35. Phùng Văn Phái 1943 – 1967
  36. Phạm Công Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Công Nghịnh 1950 – 1969
  38. Phạm Hùng Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Quốc Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Hợi Sinh 1938
  41. Phạm Văn Những Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Viện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Đức Lân 1956 – 1973
  44. Trình Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Minh Đức Sinh 1949
  46. Trần Ngọc Nhuận Sinh 1952
  47. Trần Quang Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Lảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Mỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Thuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Xuân Lộc 1934 – 1968
  55. Trần Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Mộng Lân 1950 – 1973
  57. Vũ Quang Việt Sinh 1946
  58. Vũ Thuỷ Giai 1944 – 1970