Thành Triệu

Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre

101 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Oanh Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Bé Bảy Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Văn Nhu Hy sinh 1960
  5. Châu Văn Phục Hy sinh 1968
  6. Chính Dụng Hy sinh 1947
  7. Huỳnh Văn Cẩn Hy sinh 1964
  8. Lê Thành Bùi Hy sinh 1960
  9. Lê Thành Ngộn Hy sinh 1960
  10. Lê Thành Đại Hy sinh 1969
  11. Lê Thị Khá Hy sinh 1974
  12. Lê Thị Thu Hy sinh 1971
  13. Lê Thị Xuân Hy sinh 1975
  14. Lê Văn Bảy Hy sinh 1974
  15. Lê Văn Bửu Hy sinh 1973
  16. Lê Văn Nhường Hy sinh 1962
  17. Lê Văn Nỡ Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Tức Hy sinh 1960
  19. Lê Văn Vinh Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Bá Cường Hy sinh 1965
  21. Nguyễn Bá Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Bé Nhẫn Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Hữu Nhiều Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Mạnh Tước Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Ngọc Vân Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Quang Minh Hy sinh 1986
  27. Nguyễn Thị Bé Thơ Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Thị Thừa Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Tấn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1963
  33. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1962
  37. Nguyễn Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Nhiều Hy sinh 1961
  41. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1948
  42. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Thu Thủy Hy sinh 1962
  44. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Túc Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Văn Xính Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Xệ Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Đủ Hy sinh 1960
  54. Ngô Văn Bé Năm Hy sinh 1966
  55. Ngô Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Phùng Tân Hy sinh 1968
  57. Phạm Thế Phương Hy sinh 1966
  58. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1986
  59. Phạm Văn Cửu Hy sinh 1959
  60. Phạm Văn Thơi Hy sinh 1964
  61. Phạm Văn Tư Hy sinh 1972
  62. Phạm Văn Tứ Hy sinh 1970
  63. Phạm Văn Xê Hy sinh 1966
  64. Phạm Văn Đứơc Hy sinh 1975
  65. Phạm Văn ất Hy sinh 1962
  66. Thanh Tiến Hy sinh 1969
  67. Trương Văn Hồng Hy sinh 1971
  68. Trương Văn Kiến Hy sinh 1950
  69. Trương Văn Phước Hy sinh 1966
  70. Trần Công Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Thị Lẹ Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Biếu Hy sinh 1964
  73. Trần Văn Bom Hy sinh 1967
  74. Trần Văn Bảy Hy sinh 1963
  75. Trần Văn Lợi Hy sinh 1962
  76. Trần Văn Nhung Hy sinh 1971
  77. Trần Văn Say Hy sinh 1962
  78. Trần Văn Thanh Hy sinh 1972
  79. Trần Văn Thời Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Tròn Hy sinh 1964
  81. Trần Văn Tây Hy sinh 1950
  82. Tịnh Ngọc Lợi Hy sinh 1972
  83. Võ Thành Châu Hy sinh 1953
  84. Võ Văn Bông Hy sinh 1964
  85. Võ Văn Các Hy sinh 1974
  86. Võ Văn Nhì Hy sinh 1966
  87. Võ Văn Phối Hy sinh 1963
  88. Võ Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Văn Công Khanh Hy sinh 1968
  90. Đào Văn Tiến Hy sinh 1964
  91. Đặng Hồng Sự Hy sinh 1970
  92. Đặng Kim Quang Hy sinh 1970
  93. Đặng Minh Hoàng Hy sinh 1946
  94. Đặng Văn Cẩn Hy sinh 1970
  95. Đặng Văn Thơm Hy sinh 1957
  96. Đỗ Công Khanh Hy sinh 1948
  97. Đỗ Công Định Hy sinh 1968
  98. Đỗ Hữu Thuận Hy sinh 1971
  99. Đỗ Văn Mười Hy sinh 1969
  100. Đỗ Văn Năng Hy sinh 1962