Thạnh Phước

Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Tự Hy sinh 1968
  2. Bùi Văn Châu Hy sinh 1971
  3. Bùi Văn Ngởi Hy sinh 1967
  4. Bùi Văn Sương Hy sinh 1969
  5. Bùi Văn Trừ Hy sinh 1969
  6. Cao Văn Cẩu Hy sinh 1968
  7. Châu Văn Cao Hy sinh 1969
  8. Dã Văn Gấm Hy sinh 1951
  9. Dương Văn Méo Hy sinh 1974
  10. Huỳnh Văn Bù Hy sinh 1975
  11. Huỳnh Văn Côi Hy sinh 1960
  12. Huỳnh Văn Trị Hy sinh 1969
  13. Hồ Văn Bé Hy sinh 1968
  14. Kiều Văn Nở Hy sinh 1960
  15. Lê Thị Mười Hy sinh 1969
  16. Lê Văn Bòn Hy sinh 1961
  17. Lê Văn Bột Hy sinh 1963
  18. Lê Văn Chung Hy sinh 1946
  19. Lê Văn Hiểu Hy sinh 1957
  20. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1971
  21. Lê Văn Hùng Hy sinh 1965
  22. Lê Văn Khứng Hy sinh 1961
  23. Lê Văn Luởng Hy sinh 1969
  24. Lê Văn Lỳ Hy sinh 1967
  25. Lê Văn Nhí Hy sinh 1968
  26. Lê Văn Quận Hy sinh 1965
  27. Lê Văn Rô Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Âu Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Công Minh Hy sinh 1985
  31. Nguyễn Minh Tỵ Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Thị Ngời Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Bưng Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Văn Bẻo Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Văn Bỉ Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Văn Dưng Hy sinh 1962
  40. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Văn Hắt Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Hừng Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Kiền Hy sinh 1950
  47. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Lợp Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn My Hy sinh 1959
  52. Nguyễn Văn Mơi Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Mới Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Nhéo Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Nhí Hy sinh 1946
  56. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Nôm Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Rồi Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1945
  60. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1965
  62. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Văn Thượng Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Trưởng Hy sinh 1963
  66. Nguyễn Văn Trắng Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Văn Tách Hy sinh 1965
  68. Nguyễn Văn Tông Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Tướt Hy sinh 1983
  70. Nguyễn Văn Tấc Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1964
  78. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Văn ỏ Hy sinh 1966
  80. Ngô Văn Dình Hy sinh 1963
  81. Ngô Văn Lạc Hy sinh 1965
  82. Ngô Văn My Hy sinh 1964
  83. Ngô Văn Thổ Hy sinh 1967
  84. Ngô Văn Xiếu Hy sinh 1958
  85. Ngô Văn Âu Hy sinh 1965
  86. Phan Văn Cầy Hy sinh 1968
  87. Phan Văn Giữ Hy sinh 1970
  88. Phan Văn Le Hy sinh 1968
  89. Phan Văn Quang Hy sinh 1968
  90. Phan Văn Quang Hy sinh 1968
  91. Phan Văn Rực Hy sinh 1972
  92. Phan Văn Đại Hy sinh 1951
  93. Phạm Thị Rành Hy sinh 1969
  94. Phạm Văn Châu Hy sinh 1967
  95. Phạm Văn Chừ Hy sinh 1965
  96. Phạm Văn Cấn Hy sinh 1966
  97. Phạm Văn Giờ Hy sinh 1969
  98. Phạm Văn Ré Hy sinh 1946
  99. Phạm Văn Sấm Hy sinh 1954
  100. Phạm Văn Trưởng Hy sinh 1968