Thạnh Phú Đông

Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

57 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Quan Hy sinh 1972
  2. Bé Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Pho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cao Văn Khinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dõ Văn Da Hy sinh 1968
  6. Hoàng Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Quang Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Lẩm Hy sinh 1982
  15. Lê Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Ngưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Nhuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Nhê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Rang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Ri Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Tràng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Đuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1979
  33. Ngô Văn Bọ Hy sinh 1974
  34. Phan Hoàng Bé Hy sinh 1969
  35. Phan Văn Sậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Dợt Hy sinh 1967
  38. Phạm Văn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Truyền Hy sinh 1972
  40. Trương Thị Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trương Văn Bưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Văn Chà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trương Văn Trích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Sành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Sản Hy sinh 1972
  50. Trần Văn Thỏ Hy sinh 1960
  51. Trần Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Tô Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đoàn Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Văn Re Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đặng Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đặng Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh