Thành phố Vinh

Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

651 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Quang Thanh 1946 – 1987
  2. Phan Sỹ Tĩnh 1930 – 1966
  3. Phan Thanh Phong Hy sinh 1967
  4. Phan Thị Loan 1947 – 1968
  5. Phan Thị Tám Hy sinh 1967
  6. Phan Trác 1925 – 1971
  7. Phan Văn Dị Hy sinh 1965
  8. Phan Văn Hanh Hy sinh 1964
  9. Phan Văn Sáu Hy sinh 1967
  10. Phan Văn Trung Hy sinh 1978
  11. Phan Xuân Kỳ Hy sinh 1990
  12. Phan Đình Lợi Hy sinh 1946
  13. Phan Đức Tú Hy sinh 1979
  14. Phùng Văn Cương Hy sinh 1967
  15. Phạm Công Tắc Hy sinh 1965
  16. Phạm Huy Toàn Hy sinh 1958
  17. Phạm Hồng Bích 1947 – 1967
  18. Phạm Hồng Lam Hy sinh 1979
  19. Phạm Hồng Lan Hy sinh 1967
  20. Phạm Hồng Quảng 1959 – 1979
  21. Phạm Hồng Xuất Hy sinh 1965
  22. Phạm Hữu Bồng Hy sinh 1968
  23. Phạm Minh Tơn Hy sinh 1968
  24. Phạm Mạnh Hùng Hy sinh 1967
  25. Phạm Quang Hùng 1940 – 1968
  26. Phạm Thị An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Thị Vân Anh Hy sinh 1967
  28. Phạm Viết Ngũ Hy sinh 1966
  29. Phạm Văn Cựu 1948 – 1968
  30. Phạm Văn Liễn Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Luyện Hy sinh 1966
  32. Phạm Văn Nhất Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Phố Hy sinh 1972
  34. Phạm Văn Thao Hy sinh 1947
  35. Phạm Văn Thân Hy sinh 1931
  36. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1975
  37. Phạm Văn Tiếp Hy sinh 1968
  38. Phạm Văn Triều Hy sinh 1965
  39. Phạm Văn Tương Hy sinh 1967
  40. Phạm Văn Viên Hy sinh 1968
  41. Phạm Văn Vỵ Hy sinh 1966
  42. Phạm Văn Được Hy sinh 1972
  43. Phạm Xuân Hoàn 1949 – 1968
  44. Phạm Xuân Tấn Hy sinh 1972
  45. Thao Na Hy sinh 1961
  46. Thiếu Văn Tý Hy sinh 1967
  47. Thái Khắc Dần Hy sinh 1966
  48. Thái Khắc Ngũ Hy sinh 1970
  49. Thái Thanh Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trung Văn Thành Hy sinh 1967
  51. Trương Công Bình 1925 – 1960
  52. Trương Minh Phúc Hy sinh 1993
  53. Trương Văn Lợi Hy sinh 1971
  54. Trần Cao Từ 1946 – 1971
  55. Trần Công Chuyên Hy sinh 1972
  56. Trần Cảnh Hy sinh 1961
  57. Trần Cảnh Bình Hy sinh 1931
  58. Trần Cảnh Thuần Hy sinh 1931
  59. Trần Hoàng án Hy sinh 1967
  60. Trần Hồng Hy sinh 1867
  61. Trần Hữu Thanh Hy sinh 1972
  62. Trần Hữu Xương Hy sinh 1968
  63. Trần Lan Anh 1949 – 1972
  64. Trần Minh Chính Hy sinh 1975
  65. Trần Minh Quang Hy sinh 1972
  66. Trần Ngọc Canh 1941 – 1966
  67. Trần Ngọc Kim Hy sinh 1967
  68. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1968
  69. Trần Ngọc Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Quang Lương Hy sinh 1966
  71. Trần Quang Minh Hy sinh 1972
  72. Trần Quang ái 1952 – 1975
  73. Trần Quốc Việt Hy sinh 1972
  74. Trần Quốc Định Hy sinh 1965
  75. Trần Thanh Hứa 1932 – 1972
  76. Trần Thanh Mai Hy sinh 1968
  77. Trần Thanh Sửu Hy sinh 1972
  78. Trần Thanh Xuân Hy sinh 1966
  79. Trần Thị Choai Hy sinh 1965
  80. Trần Thị Hữu Hy sinh 1965
  81. Trần Thị Lan 1951 – 1975
  82. Trần Thị Luyến Hy sinh 1972
  83. Trần Thị Thái Hy sinh 1967
  84. Trần Trọng Pháo Hy sinh 1965
  85. Trần Văn Bự Hy sinh 1961
  86. Trần Văn Chúc Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Dũng 1947 – 1968
  88. Trần Văn Dưỡng Hy sinh 1966
  89. Trần Văn Khánh Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Ký Hy sinh 1965
  91. Trần Văn Lung Hy sinh 1945
  92. Trần Văn Nên Hy sinh 1966
  93. Trần Văn Qua 1931 – 1965
  94. Trần Văn Quang 1948 – 1966
  95. Trần Văn Quảng Hy sinh 1958
  96. Trần Văn Thiện 1946 – 1965
  97. Trần Văn Thuận 1946 – 1965
  98. Trần Văn Thành Hy sinh 1968
  99. Trần Văn Thủ Hy sinh 1965
  100. Trần Văn Thứ Hy sinh 1947