Thành phố Vinh

Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

651 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Lược Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1980
  3. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Văn Mậu 1945 – 1968
  5. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1965
  6. Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Ngũ 1959 – 1989
  8. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Văn Nhội 1944 – 1968
  10. Nguyễn Văn Niêm 1942 – 1968
  11. Nguyễn Văn Quang 1932 – 1966
  12. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1988
  13. Nguyễn Văn Quơn Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Song Hy sinh 1965
  15. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Văn Thoả 1952 – 1974
  21. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1964
  25. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Thạo Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1966
  28. Nguyễn Văn Trang 1950 – 1968
  29. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Văn Tuynh Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Tài 1932 – 1967
  32. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Tích 1944 – 1966
  34. Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1933
  37. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Xuất Hy sinh 1965
  40. Nguyễn Văn Xư Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Đông (Tường) 1920 – 1965
  43. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1946
  46. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Đức 1959 – 1978
  48. Nguyễn Vưu Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Xuân Chung Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Xuân Dư Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Xuân Hảo 1942 – 1968
  53. Nguyễn Xuân Kha Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Xuân Nam 1960 – 1984
  56. Nguyễn Xuân Nghị Hy sinh 1966
  57. Nguyễn Xuân Phú Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1965
  59. Nguyễn Xuân Thanh 1926 – 1952
  60. Nguyễn Xuân Trung 1932 – 1972
  61. Nguyễn Xuân Tường Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Xuân Vững 1949 – 1973
  64. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Xuân Đệ 1949 – 1969
  66. Nguyễn Xuân Đối Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Đình An Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Đình Bích Hy sinh 1980
  69. Nguyễn Đình Cư 1947 – 1968
  70. Nguyễn Đình Nghi Hy sinh 1965
  71. Nguyễn Đình Nghệ Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Đình Rông Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Đình Thưởng Hy sinh 1965
  74. Nguyễn Đình Tiến Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Đình Tuyết Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Đình Tứ Hy sinh 1965
  77. Nguyễn Đình Xuyến Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Đìu Hy sinh 1931
  79. Nguyễn Đôn Mai Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Đôn Nhoạn Hy sinh 1930
  81. Nguyễn Đăng Giai Hy sinh 1965
  82. Nguyễn Đạt Dũng Hy sinh 1965
  83. Nguyễn Đức Hiếu Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Đức Khả Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Đức Quyền Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Đức Tiềng Hy sinh 1930
  88. Ngô Hồng Thăng Hy sinh 1979
  89. Ngô Minh Lý 1954 – 1978
  90. Ngô Xuân Hiến Hy sinh 1965
  91. Ngô Xuân Thụ 1940 – 1944
  92. Ngô Đình Chiểu 1912 – 1953
  93. Ngô Đình Tân 1951 – 1972
  94. Ngư Văn Phi 1949 – 1968
  95. Nông Văn Lương Hy sinh 1969
  96. Nông Văn Nhó Hy sinh 1967
  97. Phan Công Đức Hy sinh 1985
  98. Phan Huy Lực 1936 – 1968
  99. Phan Hồng Kỳ Hy sinh 1967
  100. Phan Hữu Dũng 1937 – 1972