Thạnh mỹ

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Alăng Bít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Alăng Nhíp Hy sinh 1965
  3. Alăng Tàu Hy sinh 1964
  4. BRao Nghiêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bhnướch Đhoó Hy sinh 1963
  6. Blinh Kiu Hy sinh 1961
  7. Brao Nghĩa Hy sinh 1974
  8. Brao Nhếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Minh Cư Hy sinh 1977
  10. Bùi Trung Kiên Hy sinh 1975
  11. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1975
  12. Bạch Chí Mai Hy sinh 1971
  13. Cao Chiến Hy sinh 1969
  14. Cao Ngọc Thành Hy sinh 1974
  15. Cao Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao Xuân Sinh Hy sinh 1974
  17. Chu Văn Việt Hy sinh 1975
  18. Chu Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Duy Đình Hải Hy sinh 1974
  20. Dương Ngọc Hà Hy sinh 1969
  21. Dương Trường Sơn Hy sinh 1974
  22. Dương Văn Chung Hy sinh 1975
  23. Dương Văn Mạnh Hy sinh 1974
  24. GiaRâm Nhe Hy sinh 1971
  25. GiaRâm Vía Hy sinh 1969
  26. GiaRâm Ươm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Giáp Văn Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Gia Hùng Hy sinh 1976
  29. Hoàng Gia Tiến Hy sinh 1979
  30. Hoàng Lâm Sinh Hy sinh 1974
  31. Hoàng Mạnh Lâm Hy sinh 1976
  32. Hoàng Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Lục Hy sinh 1960
  34. Hoàng Văn Vẽ Hy sinh 1971
  35. Hoàng Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hoàng văn Mai Hy sinh 1974
  37. Hoàng văn Trường Hy sinh 1971
  38. Huỳnh Thị Hồng Hy sinh 1974
  39. Hà Duy Tích Hy sinh 1975
  40. Hà Văn Sáu Hy sinh 1968
  41. KaPhu Bớh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Kaphu Bốch Hy sinh 1967
  43. Khuất Duy Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lã Huy Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Ngọc Lượng Hy sinh 1970
  46. Lê Ngọc Sơn Hy sinh 1974
  47. Lê Trung Vinh Hy sinh 1974
  48. Lê Văn Ban Hy sinh 1974
  49. Lê Văn Hơn Hy sinh 1970
  50. Lê Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Sâm Hy sinh 1976
  52. Lê Văn Tiến Hy sinh 1974
  53. Lê Văn Tám Hy sinh 1977
  54. Lê Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Xuân Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Xuân Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Đình Anh Hy sinh 1974
  58. Lê đình Thuyên Hy sinh 1977
  59. Lý Văn Thao Hy sinh 1974
  60. Lưu Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Bá Trường Hy sinh 1976
  62. Nguyễn Chi Hy sinh 1976
  63. Nguyễn Chí Huệ Hy sinh 1974
  64. Nguyễn Hương Hộ Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Hữu Ninh Hy sinh 1975
  67. Nguyễn Hữu Phê Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Hữu Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Lê Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Ngọc Núi Hy sinh 1975
  71. Nguyễn Phương Bắc Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Quảng Đại Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Thuận Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Thị Nga Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Vinh Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1977
  81. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Giã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1977
  90. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1975
  92. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Uy Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Xá Hy sinh 1976
  97. Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1979
  100. Nguyễn thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh