Thanh Long

Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Danh Hương 1947 – 1969
  2. Bùi Quang Thiệp 1955 – 1967
  3. CHu Văn Tuệ 1962 – 1984
  4. Chu Văn Bẳn 1935 – 1954
  5. Chu Văn Dân 1958 – 1980
  6. Chu Văn Dạm 1935 – 1947
  7. Chu Văn Miền 1930 – 1951
  8. Chu Văn Tiết 1947 – 1967
  9. Chu Văn Toán 1959 – 1978
  10. Chu văn Ba 1941 – 1975
  11. Dương Văn Minh 1953 – 1972
  12. Hoàng Văn Bảng 1942 – 1969
  13. Hoàng Văn Chiến 1954 – 1975
  14. Hoàng Văn Chuyên 1963 – 1984
  15. Hoàng Văn Cung 1950 – 1974
  16. Hoàng Văn Hiến 1949 – 1970
  17. Hoàng Văn Hoa 1940 – 1971
  18. Hoàng Văn Rốn 1945 – 1968
  19. Hoàng Văn Thuỷ 1932 – 1969
  20. Hoàng Văn Tráng 1948 – 1970
  21. Hoàng Văn Vinh 1949 – 1972
  22. Hoàng Văn Đao 1947 – 1969
  23. Hà Ngọc Đích 1940 – 1968
  24. Hà Quang Nghị 1941 – 1968
  25. Hà Văn Tuý 1963 – 1984
  26. Hà Văn Đảo 1927 – 1950
  27. Lê Chanh 1925 – 1953
  28. Lê Hữu Bi 1943 – 1967
  29. Lê Hữu Nhuận 1952 – 1972
  30. Lê Hữu Tăng 1929 – 1966
  31. Lê Khanh 1954 – 1979
  32. Lê Viết Hạp 1926 – 1947
  33. Lê Viết Ngát 1948 – 1970
  34. Lê Viết Phấn 1940 – 1970
  35. Lê Viết Tài 1930 – 1954
  36. Lê Văn Quảng 1944 – 1981
  37. Lê Văn Tầm 1942 – 1968
  38. Lê quang Phiêu 1940 – 1967
  39. NGuyễn Công Đà 1937 – 1969
  40. Nguyễn Công Liệt 1951 – 1972
  41. Nguyễn Công Việt 1948 – 1972
  42. Nguyễn Duy Bao 1939 – 1972
  43. Nguyễn Duy Cơ 1954 – 1972
  44. Nguyễn Duy Hàm 1948 – 1974
  45. Nguyễn Duy Khơi 1935 – 1953
  46. Nguyễn Duy Nghiệp 1961 – 1976
  47. Nguyễn Duy Ngại 1950 – 1971
  48. Nguyễn Duy Thành 1942 – 1968
  49. Nguyễn Hữu Nga 1930 – 1968
  50. Nguyễn Hữu Thảo 1948 – 1969
  51. Nguyễn Hữu Tư 1952 – 1970
  52. Nguyễn Hữu út 1951 – 1975
  53. Nguyễn Kim Cường 1949 – 1973
  54. Nguyễn Kim Nghê 1949 – 1973
  55. Nguyễn Kim Pho 1950 – 1975
  56. Nguyễn Kim ẩm 1941 – 1969
  57. Nguyễn Minh Hải 1942 – 1968
  58. Nguyễn Minh Lộc 1950 – 1970
  59. Nguyễn Ngọc Khuyến 1939 – 1968
  60. Nguyễn Quốc Cường 1942 – 1973
  61. Nguyễn Văn An 1950 – 1973
  62. Nguyễn Văn Bán 1952 – 1972
  63. Nguyễn Văn Bồ 1930 – 1953
  64. Nguyễn Văn Cánh 1952 – 1972
  65. Nguyễn Văn Cảnh 1952 – 1970
  66. Nguyễn Văn Cấp 1953 – 1973
  67. Nguyễn Văn Cọt 1950 – 1971
  68. Nguyễn Văn Dung 1948 – 1972
  69. Nguyễn Văn Hoả 1920 – 1954
  70. Nguyễn Văn Khé 1930 – 1952
  71. Nguyễn Văn Kền 1930 – 1954
  72. Nguyễn Văn Lý 1954 – 1973
  73. Nguyễn Văn Nghịch 1933 – 1953
  74. Nguyễn Văn Nguyễn 1949 – 1969
  75. Nguyễn Văn Nhạ 1931 – 1954
  76. Nguyễn Văn Nhẫn 1929 – 1966
  77. Nguyễn Văn Ninh 1935 – 1953
  78. Nguyễn Văn Oanh 1953 – 1972
  79. Nguyễn Văn Oanh 1940 – 1967
  80. Nguyễn Văn Phận 1949 – 1967
  81. Nguyễn Văn Quen 1928 – 1952
  82. Nguyễn Văn Thiện 1963 – 1987
  83. Nguyễn Văn Thu 1941 – 1968
  84. Nguyễn Văn Thó 1939 – 1970
  85. Nguyễn Văn Thắng 1938 – 1968
  86. Nguyễn Văn Toàn 1938 – 1967
  87. Nguyễn Văn Trúc 1947 – 1969
  88. Nguyễn Văn Xu 1930 – 1952
  89. Nguyễn Văn Xếp 1949 – 1971
  90. Nguyễn Văn Đại 1947 – 1969
  91. Nguyễn Văn ổn 1933 – 1968
  92. Nguyễn Đình Dị 1923 – 1950
  93. Nguyễn Đình Nội 1942 – 1968
  94. Nguyễn Đình Pho 1948 – 1968
  95. Nguyễn Đăng Bưởi 1945 – 1967
  96. Nguyễn Đăng Kiểu 1926 – 1951
  97. Nguyễn Đăng Nhung 1958 – 1981
  98. Nguyễn Đăng Quyến 1945 – 1969
  99. Nguyễn Đăng Thạc 1937 – 1968
  100. Nguyễn Đăng Đản 1943 – 1967