Thành Công

Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

132 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Các 1949 – 1969
  2. Cao Văn Giát 1943 – 1968
  3. Hoàng Văn Ca 1950 – 1970
  4. Lê Bá Thụ 1950 – 1972
  5. Lê Chí Thành 1920 – 1954
  6. Lê Ngọc Ky 1952 – 1972
  7. Lê Ngọc Phan Hy sinh 1969
  8. Lê Ngọc Phan 1947 – 1969
  9. Lê Ngọc Soán 1948 – 1968
  10. Lê Quang Độ 1949 – 1973
  11. Lê Thanh Giang 1948 – 1966
  12. Lê Trung Phụng 1952 – 1972
  13. Lê Văn Am 1932 – 1953
  14. Lê Văn Cát 1936 – 1969
  15. Lê Văn Công 1930 – 1984
  16. Lê Văn Dân 1918 – 1946
  17. Lê Văn Dần 1940 – 1967
  18. Lê Văn Hoạt 1923 – 1948
  19. Lê Văn Khả 1949 – 1968
  20. Lê Văn Ky 1930 – 1952
  21. Lê Văn Ky 1930 – 1952
  22. Lê Văn Kéo 1933 – 1952
  23. Lê Văn Kéo 1933 – 1952
  24. Lê Văn Lược 1928 – 1951
  25. Lê Văn Mùa 1932 – 1953
  26. Lê Văn Mùa 1932 – 1953
  27. Lê Văn Ngạn 1958 – 1975
  28. Lê Văn Phàn 1945 – 1967
  29. Lê Văn Phú 1942 – 1967
  30. Lê Văn Quỳ 1951 – 1970
  31. Lê Văn Sức 1943 – 1968
  32. Lê Văn Thanh 1952 – 1972
  33. Lê Văn Thoán 1930 – 1953
  34. Lê Văn Thoán 1930 – 1953
  35. Lê Văn Thìn 1927 – 1952
  36. Lê Văn Tính 1933 – 1953
  37. Lê Văn tính Hy sinh 1952
  38. Lê Xuân Huy 1955 – 1975
  39. Lê Xuân Khởi 1940 – 1970
  40. Lê Xuân Thường 1949 – 1968
  41. Lê chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê văn Bủng 1930 – 1953
  43. Lê văn Cư 1934 – 1952
  44. Lê văn Ngạn 1958 – 1975
  45. Lê văn Sản 1932 – 1954
  46. Lê xuân cảnh 1949 – 1968
  47. Lê Đức Kế 1946 – 1967
  48. Nguyễn Như Oanh 1950 – 1970
  49. Nguyễn Quang Sáng 1949 – 1971
  50. Nguyễn Thị Giỏi 1946 – 1972
  51. Nguyễn Thị Giỏi 1946 – 1972
  52. Nguyễn Tiến Hoa 1949 – 1972
  53. Nguyễn Viết Văn 1932 – 1953
  54. Nguyễn Văn Bính 1952 – 1972
  55. Nguyễn Văn Bạt 1928 – 1952
  56. Nguyễn Văn Cừ 1924 – 1951
  57. Nguyễn Văn Cừ 1920 – 1951
  58. Nguyễn Văn Danh 1934 – 1954
  59. Nguyễn Văn Doanh 1934 – 1954
  60. Nguyễn Văn Huống 1927 – 1952
  61. Nguyễn Văn Hách 1951 – 1971
  62. Nguyễn Văn Hưởng 1944 – 1968
  63. Nguyễn Văn Hằng 1931 – 1954
  64. Nguyễn Văn Kết 1938 – 1968
  65. Nguyễn Văn Luật 1948 – 1968
  66. Nguyễn Văn Lương 1948 – 1973
  67. Nguyễn Văn Nghĩa 1951 – 1975
  68. Nguyễn Văn Nghị 1952 – 1970
  69. Nguyễn Văn Suối 1925 – 1954
  70. Nguyễn Văn Suối 1925 – 1954
  71. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1969
  72. Nguyễn Văn Sế Sinh 1930
  73. Nguyễn Văn Thiệp 1942 – 1967
  74. Nguyễn Văn Thoát 1933 – 1953
  75. Nguyễn Văn Thát 1949 – 1970
  76. Nguyễn Văn Thăng 1947 – 1972
  77. Nguyễn Văn Thưởng 1944 – 1968
  78. Nguyễn Văn Tiễn 1921 – 1949
  79. Nguyễn Văn Vui 1952 – 1972
  80. Nguyễn Văn Vĩ 1944 – 1972
  81. Nguyễn Văn Vỹ 1944 – 1972
  82. Nguyễn Văn Đoàn 1953 – 1972
  83. Nguyễn Văn Đông 1933 – 1953
  84. Nguyễn Xuân Hung 1942 – 1969
  85. Nguyễn Xuân Nhạn 1942 – 1974
  86. Nguyễn Xuân Đấn 1949 – 1968
  87. Nguyễn văn Hiền 1932 – 1953
  88. Nguyễn văn Hỹ 1927 – 1953
  89. Nguyễn văn Muôn 1949 – 1970
  90. Nguyễn Đức Thắng 1950 – 1969
  91. Phạm Văn Vạn 1949 – 1968
  92. Trần Minh Khâm 1949 – 1969
  93. Vũ Văn Quỳnh 1948 – 1970
  94. Vũ văn Dương 1933 – 1954
  95. Vương Gia Quỳnh 1947 – 1972
  96. Đào Tuấn Hanh 1936 – 1953
  97. Đặng Quang Thông 1950 – 1975
  98. Đặng Quang Điệp 1955 – 1975
  99. Đặng Quang Điệp 1955 – 1975
  100. Đặng VĂn Tấu 1922 – 1953