Thắng Lợi

Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

134 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Bách 1920 – 1948
  2. Bùi Văn Bảo 1940 – 1970
  3. Bùi Văn Dưỡng 1909 – 1948
  4. Bùi Văn Giáp 1913 – 1947
  5. Bùi Văn Hưng 1945 – 1970
  6. Bùi Văn Phú 1947 – 1969
  7. Bùi Văn Sắc 1950 – 1972
  8. Bùi Văn Thưởng 1934 – 1953
  9. Bùi Văn Uyển 1940 – 1970
  10. Bùi Văn Điền 1941 – 1975
  11. Bùi Văn Đường 1936 – 1970
  12. Bùi Văn Đại 1946 – 1973
  13. Bùi văn Tiêu 1942 – 1968
  14. Cao Văn Cam 1949 – 1972
  15. Cao Văn Chừ 1943 – 1969
  16. Cao Văn Hán 1948 – 1966
  17. Cao Văn Môn 1925 – 1949
  18. Cao Văn Phát Hy sinh 1966
  19. Cao Văn Thông 1933 – 1952
  20. Cao Văn Tuyên 1937 – 1970
  21. Cao Văn Tục 1934 – 1969
  22. Hoàng Ngọc Bích 1950 – 1972
  23. Hoàng Văn Hên 1938 – 1966
  24. Hoàng Văn Hở 1940 – 1967
  25. Lê Ngọc Thức 1942 – 1971
  26. Lê Văn Hiến 1960 – 1985
  27. Lê Văn Sử 1939 – 1969
  28. Lê Đình Hoàn 1949 – 1971
  29. Lê Đình Nùng 1952 – 1972
  30. NGuyễn Hữu Oanh 1947 – 1972
  31. NGuyễn Thanh Oai 1943 – 1973
  32. NGuyễn Văn Tạc 1956 – 1975
  33. Nguyễn Huy Phê Sinh 1923
  34. Nguyễn Huy Quang 1950 – 1970
  35. Nguyễn Hồng Vân 1947 – 1970
  36. Nguyễn Hữu Bái 1949 – 1969
  37. Nguyễn Hữu Nghi 1940 – 1968
  38. Nguyễn Kim Thung 1947 – 1966
  39. Nguyễn Tiến Long 1942 – 1968
  40. Nguyễn Trọng Minh 1955 – 1974
  41. Nguyễn Trọng Nhạ 1939 – 1972
  42. Nguyễn Văn Bảo 1935 – 1951
  43. Nguyễn Văn Bầng 1950 – 1970
  44. Nguyễn Văn Bằng 1942 – 1974
  45. Nguyễn Văn Bột 1937 – 1969
  46. Nguyễn Văn Cau 1938 – 1969
  47. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Cả 1937 – 1970
  49. Nguyễn Văn Doanh 1948 – 1968
  50. Nguyễn Văn Du 1941 – 1967
  51. Nguyễn Văn Dương 1935 – 1966
  52. Nguyễn Văn Dấu 1922 – 1949
  53. Nguyễn Văn Dọng 1938 – 1969
  54. Nguyễn Văn Dụ 1928 – 1950
  55. Nguyễn Văn Dự 1953 – 1975
  56. Nguyễn Văn Giản 1911 – 1948
  57. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Hùng 1938 – 1970
  59. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1948
  60. Nguyễn Văn Khái 1934 – 1968
  61. Nguyễn Văn Khắc 1952 – 1972
  62. Nguyễn Văn Liên 1946 – 1969
  63. Nguyễn Văn Mau 1946 – 1969
  64. Nguyễn Văn Mông 1920 – 1949
  65. Nguyễn Văn Mạo 1917 – 1947
  66. Nguyễn Văn Nghi 1934 – 1954
  67. Nguyễn Văn Ngô 1917 – 1949
  68. Nguyễn Văn Nậm 1943 – 1968
  69. Nguyễn Văn Phong 1942 – 1969
  70. Nguyễn Văn Phàn 1948 – 1971
  71. Nguyễn Văn Phải 1944 – 1969
  72. Nguyễn Văn Quy 1947 – 1970
  73. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1973
  74. Nguyễn Văn Sáo 1941 – 1966
  75. Nguyễn Văn Thu 1928 – 1948
  76. Nguyễn Văn Thung 1942 – 1969
  77. Nguyễn Văn Thâm 1934 – 1953
  78. Nguyễn Văn Thấy 1947 – 1972
  79. Nguyễn Văn Thế 1927 – 1947
  80. Nguyễn Văn Thụ 1946 – 1972
  81. Nguyễn Văn Thừng 1948 – 1973
  82. Nguyễn Văn Tiến 1949 – 1968
  83. Nguyễn Văn Xiểm 1920 – 1948
  84. Nguyễn Văn Xuyên 1935 – 1972
  85. Nguyễn Văn Đồi 1910 – 1948
  86. Nguyễn Xuân Vui 1940 – 1968
  87. Nguyễn hồng Tiến 1964 – 1985
  88. Nguyễn văn Hỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn văn Thủ 1928 – 1953
  90. Nguyễn Đăng ý 1950 – 1970
  91. Nguyễn Đức Hiền 1932 – 1970
  92. Nguỹen Văn Chính 1956 – 1974
  93. Phạm Văn Tiêm 1920 – 1949
  94. Thiều Ngọc Đạt 1948 – 1971
  95. Thiều Quang Lâu 1918 – 1947
  96. Thiều Quang Phú 1949 – 1970
  97. Thiều Quang Sâu 1949 – 1968
  98. Thiều Quang Sùng 1945 – 1972
  99. Thiều Quang Truy 1950 – 1970
  100. Thiều Quang Trục 1933 – 1969