Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Thái Bảo, Bắc Ninh
Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh
94 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Công Chiển 1922 – 1952
- Hoàng Công Lộc 1942 – 1968
- Hoàng Công Sinh 1946 – 1970
- Hoàng Công Thoại 1951 – 1973
- Hoàng Công Tiếp 1919 – 1952
- Hoàng Công Vinh 1947 – 1969
- Hứa Vĩnh Hiến 1920 – 1947
- Hứa Vĩnh Hiến 1925 – 1947
- Lê Hồng Chính 1943 – 1970
- Lê Văn Dụng 1947 – 1968
- Lê Xuân Giới 1944 – 1967
- Lê Đình Lượng 1954 – 1954
- Lê Đình Lượng 1934 – 1972
- Lê Đình Quynh 1938 – 1967
- Lê Đình Động 1914 – 1947
- Nguyễn Bá Cần 1954 – 1973
- Nguyễn Bá Dung 1916 – 1968
- Nguyễn Bá Huyên 1945 – 1969
- Nguyễn Bá Lạc 1942 – 1970
- Nguyễn Bá Mỹ 1916 – 1973
- Nguyễn Bá Sử Sinh 1944
- Nguyễn Bá Thoát 1933 – 1968
- Nguyễn Bá Thuyết 1923 – 1949
- Nguyễn Bá Đôn 1943 – 1968
- Nguyễn Bá Đông 1963 – 1983
- Nguyễn Gia Phấn 1916 – 1947
- Nguyễn Huy Lâm 1935 – 1967
- Nguyễn Quốc Đàm Sinh 1950
- Nguyễn Thế Đào 1947 – 1972
- Nguyễn Trọng Bính 1946 – 1968
- Nguyễn Trọng Khiếu 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Bẩy 1935 – 1970
- Nguyễn Văn Chúc 1944 – 1949
- Nguyễn Văn Chương 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Cân 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Huệ 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Hội 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Khả 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Lới 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Mỵ 1916 – 1948
- Nguyễn Văn Thao 1921 – 1949
- Nguyễn Văn Thiệp 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Thoa 1937 – 1972
- Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Thế 1929 – 1948
- Nguyễn Văn Tuy 1943 – 1947
- Nguyễn Văn Tình 1950 – 1949
- Nguyễn Văn Điệp Hy sinh 1968
- Nguyễn Vũ Cư 1947 – 1968
- Nguyễn Vũ Được 1952 – 1973
- Nguyễn Xuân Tường 1948 – 1971
- Nguyễn Đình Tiến 1951 – 1952
- Nguyễn Đức La 1929 – 1953
- Nguyễn Đức Lư 1932 – 1969
- Nguyễn Đức Lợi 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Nhiệm 1950 – 1973
- Nguyễn Đức Phan 1953 – 1973
- Nguyễn Đức Thử 1928 – 1949
- Nguyễn Đức Thự 1938 – 1969
- Nguyễn Đức Trình 1935 – 1970
- Nguyễn Đức Trường 1955 – 1976
- Nguyễn Đức Vui 1938 – 1968
- Nguyễn Đức Vạn 1948 – 1967
- Nguyễn Đức Điện 1954 – 1979
- Nguyễn Đức Điện 1959 – 1979
- Ngô Tiến Nhưng 1937 – 1968
- Ngô Văn Luân 1932 – 1950
- Ngô Văn Trường 1945 – 1965
- Ngô Đình Mâu 1950 – 1970
- Phạm Công Hiền 1953 – 1975
- Phạm Công Thúc Hy sinh 1949
- Phạm Đình Chí 1925 – 1951
- Phạm Đình Dầu 1939 – 1970
- Phạm Đình Giảng 1948 – 1972
- Phạm Đình Thơ 1923 – 1954
- Trần Bình Lết 1951 – 1972
- Trần Danh Hiền 1954 – 1974
- Trần Danh Lư 1945 – 1969
- Trần Danh Mô Hy sinh 1952
- Trần Danh Nha 1948 – 1970
- Trần Danh Thắng 1933 – 1969
- Trần Danh Tập 1954 – 1975
- Trần Quang Nhỡ 1950 – 1968
- Trần Thanh Hải 1938 – 1968
- Trần Đình Cách 1932 – 1950
- Trần Đình Liễn 1948 – 1968
- Trần Đình Thanh 1911 – 1950
- Trần Đình Thuần 1943 – 1968
- Trần Đình Thông 1943 – 1966
- Trần Đình Điệp 1919 – 1954
- Vũ Văn Xe 1946 – 1972
- Đồng Văn Phúc 1946 – 1970
- Đỗ Văn Liên 1951 – 1971
- Đỗ Xuân Nên 1953 – 1969