Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1974
  2. Nguyễn Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Tống 1958 – 1973
  6. Nguyễn Văn Vình Hy sinh 1960
  7. Nguyễn Văn Văn Hy sinh 1974
  8. Nguyễn Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Đao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1974
  11. Nguyễn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Đán Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1962
  14. Nguyễn Văn Đó Hy sinh 1952
  15. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1953
  16. Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1952
  17. Nguyễn Văn Đội 1939 – 1973
  18. Nguyễn Văn Đời Hy sinh 1958
  19. Nguyễn Văn Đủ 1956 – 1975
  20. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Văn ấn 1948 – 1974
  23. Nguyễn Văn ấn 1955 – 1975
  24. Nguyễn X .Hồng 1955 – 1975
  25. Nguyễn Xuân Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Xuân Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn thanh Phong 1940 – 1975
  28. Nguyễn ích Minh 1955 – 1974
  29. Nguyễn Đ Dũng 1954 – 1975
  30. Nguyễn Đ. Duy 1954 – 1974
  31. Nguyễn Đ. Nhinh 1952 – 1975
  32. Nguyễn Đ. Sanh 1950 – 1975
  33. Nguyễn Đình Cún 1954 – 1975
  34. Nguyễn Đăng Phi 1955 – 1975
  35. Nguyễn Đức Huỳnh 1952 – 1974
  36. Nguyễn Đức Thanh Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Đức Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Quốc Tuấn Hy sinh 1972
  39. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1967
  40. Ngô Văn Giảng Hy sinh 1974
  41. Ngô Văn Huê Hy sinh 1974
  42. Ngô Văn Hải Hy sinh 1974
  43. Ngô Văn Nhọn Hy sinh 1969
  44. Ngô Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Văn Thắng 1953 – 1975
  46. Ngô Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Văn Tở 1950 – 1975
  48. Ngô Văn Yên 1950 – 1972
  49. Nhữ Văn Thanh 1954 – 1975
  50. Nông Văn Toán 1950 – 1975
  51. Năm Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ph. Th. Câm Hy sinh 1970
  53. Phan Hữu Mai Hy sinh 1973
  54. Phan Hữu Tài Hy sinh 1974
  55. Phan Văn Huỳnh 1953 – 1975
  56. Phan Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Văn Đông Hy sinh 1974
  58. Phan Đình Duẩn 1953 – 1975
  59. Phan Đình Thiên Hy sinh 1969
  60. Phan Đức Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phùng Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phùng Văn Gần Hy sinh 1972
  63. Phùng Văn Gần Hy sinh 1951
  64. Phùng Văn Lang Hy sinh 1986
  65. Phạm Công Hùng Hy sinh 1960
  66. Phạm Hữu Chinh Hy sinh 1973
  67. Phạm Ngọc Thậm Hy sinh 1974
  68. Phạm Quan Vinh Hy sinh 1974
  69. Phạm Quang Nhai Hy sinh 1974
  70. Phạm Thế Phong 1949 – 1975
  71. Phạm Văn Bạc Hy sinh 1972
  72. Phạm Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Cường Hy sinh 1974
  74. Phạm Văn Cải 1956 – 1975
  75. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1970
  76. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1949
  77. Phạm Văn Hán Hy sinh 1972
  78. Phạm Văn Hán 1950 – 1974
  79. Phạm Văn Kiên 1953 – 1975
  80. Phạm Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Nhành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Phương 1945 – 1973
  84. Phạm Văn Thuận Sinh 1940
  85. Phạm Văn Thắng 1948 – 1972
  86. Phạm Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1974
  88. Phạm Văn Thừa 1946 – 1975
  89. Phạm Văn Tuấn 1950 – 1975
  90. Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1974
  91. Phạm Văn Vít 1954 – 1975
  92. Phạm Văn Vít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Vẽ 1950 – 1975
  94. Phạm Văn cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Văn út Hy sinh 1974
  96. Phạm Văn Điển Hy sinh 1967
  97. Phạm Văn Đình 1953 – 1975
  98. Phạm Đức Bình Hy sinh 1973
  99. Thái Minh Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Thổ Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh