Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trà Văn Bản 1952 – 1974
  2. Trà Văn Hùng 1954 – 1975
  3. Trương Bá Danh Hy sinh 1974
  4. Trương Công Ngân Hy sinh 1975
  5. Trương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trương Văn Hươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trương Văn Hường Hy sinh 1960
  8. Trương Văn Vi Hy sinh 1974
  9. Trương Văn Xuân Hy sinh 1971
  10. Trần Bá Phước 1923 – 1967
  11. Trần Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Hạnh Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần K. Hà 1954 – 1974
  14. Trần Minh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Ngọc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Quốc Minh 1952 – 1974
  17. Trần Thanh Dương Hy sinh 1974
  18. Trần Thế Gia Hy sinh 1974
  19. Trần Thị Khuông Hy sinh 1974
  20. Trần Thị Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Trịnh Thi Hy sinh 1972
  22. Trần Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Văn Hoặch 1930 – 1960
  24. Trần Văn Lang Hy sinh 1960
  25. Trần Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1953
  27. Trần Văn Năm Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Son Hy sinh 1965
  29. Trần Văn Sách Hy sinh 1974
  30. Trần Văn Sáu 1946 – 1965
  31. Trần Văn Sáu Hy sinh 1967
  32. Trần Văn Thu Hy sinh 1949
  33. Trần Văn Thảo Hy sinh 1974
  34. Trần Văn Thế Hy sinh 1967
  35. Trần Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Tuyến 1953 – 1975
  38. Trần Văn Tối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Đường Hy sinh 1952
  40. Trần Văn Đền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Đống 1909 – 1960
  42. Trần Văn Đống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Xuân Tới 1952 – 1972
  44. Trần Đ. Nghệ Hy sinh 1972
  45. Trần Đình Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Đức Lập Hy sinh 1974
  48. Trịnh Bình Long Hy sinh 1974
  49. Trịnh Nghĩa Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trịnh Tiến Dũng 1953 – 1975
  51. Trừ Thị Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trừ Vĩnh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Tăng Văn Tiến 1948 – 1972
  54. Tạ Quang Thái Hy sinh 1975
  55. Tạ Quang Thái 1956 – 1975
  56. Tạ Đ .Xẩy 1951 – 1975
  57. Tống Khắc Từ Hy sinh 1973
  58. Vi Văn Thiện 1951 – 1972
  59. Võ Chánh Hy sinh 1972
  60. Võ Chí Tâm 1946 – 1973
  61. Võ Hồng Y Hy sinh 1952
  62. Võ Quang Bình Hy sinh 1975
  63. Võ Văn Giang Hy sinh 1953
  64. Võ Văn Găng Hy sinh 1951
  65. Võ Văn Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Văn Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Văn Phương Hy sinh 1975
  68. Võ Văn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Văn Tân 1934 – 1956
  71. Võ Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Văn Vọng Hy sinh 1956
  74. Võ Văn Điển Hy sinh 1960
  75. Võ Văn Đảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Đảng Hy sinh 1972
  77. Võ Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Văn Đức Hy sinh 1970
  79. Võ Đăng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Văn Cơ Hy sinh 1962
  81. Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ M. Thảo 1955 – 1975
  83. Vũ Mạnh An Hy sinh 1974
  84. Vũ Thế Cường Hy sinh 1972
  85. Vũ Văn Bằng 1952 – 1975
  86. Vũ Văn Khang 1950 – 1975
  87. Vũ Văn Mậu Hy sinh 1973
  88. Vũ Văn Phương Hy sinh 1974
  89. Vũ Văn Sở 1950 – 1975
  90. Vũ Văn Tuyên Hy sinh 1969
  91. Vũ Xuân Hoà 1954 – 1975
  92. Vũ Đình Kim Hy sinh 1974
  93. Vũ Đình Trung Hy sinh 1972
  94. nguyễn T. Diễm 1948 – 1975
  95. út Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đinh Hữu Hiệp Hy sinh 1972
  97. Đinh Hữu Hà Hy sinh 1971
  98. Đinh Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn A Hy sinh 1972
  100. Đinh Văn Xuân 1942 – 1975