Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Danh Sinh 1951
  3. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1952
  4. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Văn Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Dữ 1954 – 1975
  7. Nguyễn Văn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Hiểu 1942 – 1972
  11. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Văn Huỳnh Sinh 1951
  13. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Văn Hòa 1955 – 1975
  15. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Khu Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Văn Khâu Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Văn Khứ Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Văn Kiên 1950 – 1975
  27. Nguyễn Văn Kiếm Sinh 1926
  28. Nguyễn Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Linh 1942 – 1973
  30. Nguyễn Văn Liên 1937 – 1967
  31. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Lãnh Hy sinh 1953
  35. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1962
  36. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1962
  38. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Văn Miên 1916 – 1949
  40. Nguyễn Văn Màu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Mầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Nguy 1954 – 1974
  44. Nguyễn Văn Nguyên 1946 – 1972
  45. Nguyễn Văn Ngân Sinh 1938
  46. Nguyễn Văn Ngói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Ngạt Hy sinh 1948
  48. Nguyễn Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1974
  50. Nguyễn Văn Nhiên 1949 – 1973
  51. Nguyễn Văn Ném Hy sinh 1962
  52. Nguyễn Văn Nết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Nết 1954 – 1975
  54. Nguyễn Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Văn Phú 1951 – 1975
  57. Nguyễn Văn Phơi Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Phải Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Văn Quai Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Văn Quít 1933 – 1972
  61. Nguyễn Văn Quới Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Văn Ren Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Ruộng Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Sai Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Son Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Soại Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1975
  71. Nguyễn Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1974
  73. Nguyễn Văn Then 1954 – 1975
  74. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Thiện Sinh 1951
  76. Nguyễn Văn Thon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Thu 1953 – 1975
  78. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Văn Thình Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Văn Thôi 1933 – 1956
  81. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Thơ 1935 – 1967
  83. Nguyễn Văn Thương Hy sinh 1962
  84. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1954
  86. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1965
  87. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Văn Thựa Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Tranh Hy sinh 1962
  91. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1975
  95. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn Trích Hy sinh 1952
  97. Nguyễn Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh