Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Xuân Toán Hy sinh 1973
  2. Mai Đình An Hy sinh 1974
  3. Mai Đình Quân Hy sinh 1974
  4. Mai Đắc Đạt 1952 – 1972
  5. Nguiyễn Văn Cầu Hy sinh 1975
  6. Nguyên Văn Phó Hy sinh 1974
  7. Nguyễn Anh Dũng Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Bá Hương Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Bá Hải Hy sinh 1974
  10. Nguyễn Bắc Hy sinh 1974
  11. Nguyễn C. Lợi 1953 – 1975
  12. Nguyễn Chí Thức 1950 – 1972
  13. Nguyễn Công Ba 1954 – 1975
  14. Nguyễn Công Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Dương Thu 1953 – 1975
  16. Nguyễn H. Hôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1962
  18. Nguyễn Huy Sơn 1955 – 1975
  19. Nguyễn Hải Hùng Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Hữu Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hữu Dũng 1954 – 1975
  22. Nguyễn Hữu Huê Hy sinh 1973
  23. Nguyễn Hữu Huệ Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Hữu Láng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Hữu Thắng 1953 – 1975
  26. Nguyễn Ken Hy sinh 1966
  27. Nguyễn Khánh Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Khắc Vọng Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Khắc Vọng Hy sinh 1974
  30. Nguyễn Khắc ất 1945 – 1975
  31. Nguyễn Kim Hoàng 1952 – 1975
  32. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Mộng Lâm Hy sinh 1974
  34. Nguyễn N. Tường 1952 – 1975
  35. Nguyễn Ngọc Biên Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Ngọc Chính Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Ngọc Lâu 1952 – 1972
  38. Nguyễn Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Ngọc Tân Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Ngọc Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Như Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Như Thắng Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Phi Long 1945 – 1970
  44. Nguyễn Phú Xế Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Phước Lâm Hy sinh 1974
  46. Nguyễn Q. Minh 1952 – 1975
  47. Nguyễn Q. Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Quang 1954 – 1974
  49. Nguyễn Quang Duy 1952 – 1975
  50. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Quang Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Quốc Bình Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn T. Hải 1938 – 1972
  57. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Thành Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thành Đáng 1932 – 1967
  61. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Thị Bé Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thị Hinh 1954 – 1975
  65. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Thị Ngọc Hy sinh 1955
  67. Nguyễn Thị Sinh Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Thị Tỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thị Vận Hy sinh 1950
  70. Nguyễn Thị ánh Hy sinh 1960
  71. Nguyễn Tr. Hiền 1953 – 1975
  72. Nguyễn Tấn Sở 1951 – 1975
  73. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn An 1950 – 1975
  76. Nguyễn Văn An Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn An Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Văn An 1950 – 1975
  79. Nguyễn Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Bác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Báo 1945 – 1975
  82. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Bạt 1938 – 1972
  86. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1974
  87. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Văn Chiêu Hy sinh 1952
  89. Nguyễn Văn Chuyên 1948 – 1975
  90. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Châu 1926 – 1957
  93. Nguyễn Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Chóp Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Công 1920 – 1974
  100. Nguyễn Văn Công 1920 – 1975