Tân Phúc
Huyện Ân Thi, Hưng Yên
102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Cao Thắng 1950 – 1970
- Chu Văn Bí 1945 – 1968
- Chu Văn Kiếm 1910 – 1947
- Dương Văn Lưu 1922 – 1953
- Hoàng văn Chè 1948 – 1966
- Hoàng văn Đáng 1953 – 1973
- Lâm Văn Diện 1944 – 1975
- Lâm Văn Năm 1952 – 1973
- Lâm Văn Thuyền 1944 – 1968
- Lê Văn Bưởng 1948 – 1969
- Lê Văn Giảng 1917 – 1952
- Lê Văn Hữu 1926 – 1948
- Lê Văn Kế 1919 – 1953
- Lê Văn Đàm 1929 – 1953
- Lương Quang Huận 1953 – 1972
- Lương Đức Việt 1958 – 1979
- Mai Văn Thơm 1955 – 1975
- NGuyễn Văn Đại 1965 – 1984
- NGuyễn Đức Trượng 1961 – 1979
- Nghiêm Bá Hai 1954 – 1972
- Nghiêm Bá Nhiễm 1927 – 1954
- Nghiêm Bá Thập 1933 – 1970
- Nghiêm bá Ngân 1926 – 1954
- Nghiễm Bá Đắc 1939 – 1968
- Nguyễn Bá Cẩn 1935 – 1967
- Nguyễn Bá Nhang 1947 – 1947
- Nguyễn Hồng Sơn 1943 – 1972
- Nguyễn Minh Tuân 1942 – 1972
- Nguyễn Sơn La 1948 – 1970
- Nguyễn Thái Bình 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Bảo 1957 – 1975
- Nguyễn Văn Cần 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Hởi 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Khởi 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Liên 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Liễu 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Lợi 1927 – 1954
- Nguyễn Văn Mã 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Ta 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Toản 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Tân 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Vực 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Đàn 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Đằng 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Đức 1948 – 1972
- Nguyễn văn Lộc 1922 – 1951
- Nguyễn văn Tiếu 1927 – 1949
- Ngô Dương Mạnh 1949 – 1971
- Ngô Minh Thảm 1937 – 1969
- Ngô Nhật Thành 1950 – 1972
- Ngô Quang Hợp 1923 – 1954
- Ngô Văn Bốn 1942 – 1968
- Ngô Văn Tư 1940 – 1967
- Ngô Văn Đức 1920 – 1954
- Phan Thanh Hàn 1940 – 1972
- Phan Thái Hoà 1946 – 1974
- Phan Văn Hiến 1930 – 1952
- Phan Văn Hỹ 1922 – 1952
- Phan Văn Thích 1953 – 1975
- Phan Văn Viên 1948 – 1971
- Phan Văn Đích 1944 – 1970
- Phạm Văn Hỹ 1940 – 1969
- Phí Văn Mạnh 1945 – 1972
- Phạm Văn Bài 1950 – 1972
- TRần Quang Huy 1955 – 1974
- Trần Huy Phương 1955 – 1979
- Trần Huy Thố 1920 – 1951
- Trần Quang Chiến 1940 – 1972
- Trần Thanh Bính 1941 – 1969
- Trần Thế Đê 1931 – 1971
- Trần Văn Khanh 1940 – 1968
- Đào Văn Bình 1948 – 1968
- Đào Văn Căn 1940 – 1973
- Đào Văn Tống 1932 – 1952
- Đào Văn Tửu 1928 – 1953
- Đào Xuân Lý 1958 – 1975
- Đặng Ngọc Phái 1960 – 1979
- Đặng Quang Hải 1942 – 1968
- Đặng Quang Tuy 1941 – 1968
- Đặng Sỹ Ban 1917 – 1954
- Đặng Sỹ Bính 1935 – 1954
- Đặng Sỹ Chuyền 1952 – 1974
- Đặng Sỹ Dương 1928 – 1954
- Đặng Sỹ Oanh 1953 – 1971
- Đặng Sỹ Sửu 1928 – 1951
- Đặng Sỹ Thiển 1953 – 1974
- Đặng Sỹ Thơm 1955 – 1972
- Đặng Sỹ Thưởng 1949 – 1969
- Đặng Sỹ Đãi 1922 – 1954
- Đặng Sỹ Đình 1933 – 1952
- Đặng Sỹ Đốc 1918 – 1950
- Đặng Trường Giang 1944 – 1971
- Đặng Xuân Tỉu 1952 – 1972
- Đặng sỹ Tường 1952 – 1972
- Đặng Đinh Toản 1940 – 1967
- Đặng Đình Cửu 1956 – 1978
- Đặng Đình Huấn 1917 – 1947
- Đặng Đình Khả 1943 – 1968
- Đặng Đình Nghiệp 1942 – 1971
- Đặng đình Lạc 1950 – 1975