Tân Lãng
Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh
71 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thành Công 1947 – 1967
- Bùi Xuân Để Hy sinh 1975
- Dương Hồng Vinh 1948 – 1968
- Dương Văn Cẩn 1925 – 1950
- Dương Văn Cừu 1919 – 1948
- Dương Văn Lâu 1947 – 1968
- Dương Văn Lén 1913 – 1949
- Dương Văn Lưỡng 1932 – 1950
- Dương Văn Nam 1922 – 1950
- Dương Văn Phen 1942 – 1968
- Dương Văn Phụ 1939 – 1969
- Dương Văn Sang 1944 – 1972
- Dương Văn Soát Sinh 1939
- Dương Văn Sợi 1925 – 1952
- Dương Văn Thu 1949 – 1969
- Dương Văn Thắm 1952 – 1972
- Dương Văn Tạ 1911 – 1951
- Dương Xuân Hiếu 1945 – 1972
- Dương Xuân Tám 1954 – 1973
- Dương Xuân Định Hy sinh 1972
- Hoàng Ngọc Tùng Hy sinh 1952
- Hà Thế Tu 1948 – 1970
- Lê Quang Khuê 1941 – 1967
- Lê Quang Thịnh 1954 – 1975
- Lê Quang Tấn 1953 – 1973
- Lê Văn Lệ 1920 – 1952
- Lê Văn Tuệ 1930 – 1953
- Nguyễn Mạnh Cường 1951 – 1978
- Nguyễn Ngọc Hoán 1939 – 1972
- Nguyễn Nhã 1929 – 1953
- Nguyễn Phương Nam Hy sinh 1969
- Nguyễn Quang Vinh Sinh 1953
- Nguyễn Thanh Cử 1954 – 1973
- Nguyễn Viết Phùng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1968
- Nguyễn Văn Chính 1960 – 1974
- Nguyễn Văn Dậu 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Dụng 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Hiếu 1961 – 1972
- Nguyễn Văn Hiển 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Kiêm 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Mát 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Ngần Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Oanh 1954 – 1968
- Nguyễn Văn Qua 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Sen Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thoảng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Thông 1955 – 1978
- Nguyễn Văn Toàn 1950 – 1986
- Nguyễn Văn Tuyển Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Vịnh Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Ước 1937 – 1968
- Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1968
- Trần Như Cúc 1941 – 1976
- Trần Quang Trịnh 1950 – 1971
- Trần Thế Tại 1945 – 1970
- Trần Văn Khai 1957 – 1978
- Trần Văn Tỉnh 1925 – 1954
- Vô Danh Hy sinh 1947
- Vô Danh Hy sinh 1947
- Vô Danh Hy sinh 1952
- Vô Danh Hy sinh 1952
- Vô Danh Hy sinh 1952
- Vũ Quang Hạnh 1940 – 1967
- Vũ Trọng Oánh Hy sinh 1968
- Vũ Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Trịnh 1950 – 1970
- Đinh Đồng Giang 1926 – 1966
- Đinh Đồng Phú 1942 – 1968
- Đỗ Đình Chắt 1952 – 1972