Tân Hồng
Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh
72 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Đắc Mậu 1958 – 1979
- Chu Tam Chí 1930 – 1954
- Chu Tam Nhiếp 1948 – 1971
- Chu Thị Mai 1960 – 1979
- Chu Tân Hiền 1959 – 1979
- Chu Văn Côi 1929 – 1954
- Chu Văn Hai 1933 – 1969
- Chu Văn Hỵ 1919 – 1952
- Chu Văn Khang 1954 – 1974
- Chu Văn Thân 1930 – 1953
- Chu Văn Tài 1921 – 1950
- Chu Văn Vĩnh 1948 – 1972
- Dương Thượng Bình 1955 – 1977
- Hoàng Ngọc Liên 1937 – 1966
- Lê Ngọc Thái 1950 – 1970
- Lê Văn An 1954 – 1972
- Lê Văn Bàng 1950 – 1966
- Lê Đức Thịnh 1954 – 1979
- Lê Đức Vỹ 1927 – 1954
- Lại Văn Minh 1960 – 1979
- Lại Văn Sắc 1933 – 1951
- Mai Phi Sở Sinh 1929
- Nguyễn Anh Đáng 1953 – 1979
- Nguyễn Chí An 1945 – 1968
- Nguyễn Chí Hoà 1948 – 1969
- Nguyễn Công Tộ 1930 – 1966
- Nguyễn Hữu Vy 1943 – 1970
- Nguyễn Mạnh Thái 1952 – 1973
- Nguyễn Như Thúc 1930 – 1950
- Nguyễn Như Thất 1930 – 1949
- Nguyễn Như Thịnh 1960 – 1979
- Nguyễn Như Trọng Hy sinh 1966
- Nguyễn Như Tân 1925 – 1951
- Nguyễn Quang Hải 1928 – 1951
- Nguyễn Quang Ninh 1954 – 1967
- Nguyễn Quang Tiên 1947 – 1967
- Nguyễn Thế Bầy 1942 – 1968
- Nguyễn Thế Phổ 1940 – 1966
- Nguyễn Thị Gái 1925 – 1952
- Nguyễn Thọ Dược 1947 – 1968
- Nguyễn Thọ Hồi 1949 – 1972
- Nguyễn Tiến Cường 1950 – 1973
- Nguyễn Trọng Hoạch 1928 – 1954
- Nguyễn Trọng Lãng 1928 – 1954
- Nguyễn Tất Tân 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Canh 1945 – 1954
- Nguyễn Văn Chí 1958 – 1967
- Nguyễn Văn Dũng 1960 – 1973
- Nguyễn Văn Dương 1959 – 1952
- Nguyễn Văn Dần 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Hồ 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Hỷ 1948 – 1960
- Nguyễn Văn Khiết 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Kiên 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Long 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Lạng 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Nhâm 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Phát 1928 – 1947
- Nguyễn Văn Sản Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Thảo 1962 – 1972
- Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1953
- Nguyễn Đình Hoành 1943 – 1971
- Nguyễn Đình Ly 1939 – 1967
- Nguyễn Đình Minh 1953 – 1952
- Nguyễn Đắc Dần 1959 – 1978
- Nguyễn Địch Minh 1948 – 1972
- Nguyễn Đức Liên 1944 – 1968
- Ngô Đình Tuyến 1912 – 1951
- Phạm Quyết 1929 – 1952
- Phạm Xuân Hiên Hy sinh 1952
- Phạm Đăng Hiệp Sinh 1953
- Võ Tá Xu 1945 – 1970