Tân Dân

Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

69 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Kỳ 1916 – 1950
  2. Bùi Viết Ngạn 1924 – 1953
  3. Bùi Viết Tô 1914 – 1948
  4. Hoa Thị Lập 1904 – 1952
  5. Hoa Thị Lập 1904 – 1952
  6. Hoa Văn Bột 1929 – 1949
  7. Hoa Văn Kiền 1920 – 1949
  8. Hoa Văn Kính 1918 – 1949
  9. Hoa Văn Quyết 1932 – 1953
  10. Hoa Văn Quyền 1912 – 1951
  11. Hoàng Văn Khối 1927 – 1950
  12. Hoàng Văn Khối 1927 – 1950
  13. Hoàng Văn Liềm 1920 – 1952
  14. Hoàng Văn Lương 1919 – 1950
  15. Hoàng Văn Phúc 1920 – 1948
  16. Hoàng Văn Thế 1938 – 1971
  17. Hoàng Văn Vĩnh 1930 – 1951
  18. Lê Bá ầu 1925 – 1948
  19. Lê Đình Bờ 1932 – 1954
  20. Lê Đình Chính 1923 – 1947
  21. Lê Đình Sinh 1954 – 1979
  22. Lê Đình Yên 1932 – 1954
  23. Mai Sinh Hằng 1955 – 1978
  24. Mai Sinh Mộc 1929 – 1950
  25. Mai Sinh San 1909 – 1952
  26. Mai Sinh Sôi 1929 – 1950
  27. Mai Xuân Kiên 1948 – 1972
  28. Nguyên Văn Số 1919 – 1953
  29. Nguyễn Hữu Phẩm 1924 – 1954
  30. Nguyễn Mạnh Hoà 1919 – 1950
  31. Nguyễn Mạnh Hoà 1919 – 1950
  32. Nguyễn Mạnh Kha 1929 – 1952
  33. Nguyễn Ngọc Kê 1921 – 1950
  34. Nguyễn Quang Đính 1959 – 1983
  35. Nguyễn Thanh Liêm 1922 – 1950
  36. Nguyễn Thế Hồng 1928 – 1951
  37. Nguyễn Thị Đầm 1906 – 1950
  38. Nguyễn Thị Đầm 1906 – 1952
  39. Nguyễn Văn Nhung 1920 – 1949
  40. Nguyễn Văn Sự 1929 – 1951
  41. Nguyễn Văn Thào 1919 – 1953
  42. Nguyễn Văn Thục 1925 – 1953
  43. Nguyễn Văn Thục 1919 – 1953
  44. Nguyễn Văn Tịnh 1913 – 1951
  45. Nguyễn Văn Vịnh 1916 – 1950
  46. Nguyễn Văn Vịnh 1925 – 1953
  47. Nguyễn Văn Đào 1921 – 1954
  48. Nguyễn Văn Đông 1932 – 1952
  49. Nguyễn Văn Đức 1928 – 1950
  50. Nguyễn Văn ất 1927 – 1952
  51. Nguyễn Đình Chước 1918 – 1950
  52. Nguyễn Đăng Cường 1926 – 1949
  53. Nguyễn Đăng ấm 1952 – 1953
  54. Phan Văn Ca 1920 – 1953
  55. Phan Văn Đảng 1929 – 1954
  56. Phạm Ngọc Kỳ 1936 – 1954
  57. Phạm Văn Quang 1920 – 1953
  58. Phạm Văn Quang 1920 – 1954
  59. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1952
  60. Phạm Văn úc 1916 – 1950
  61. Phạm Văn Điệp 1919 – 1951
  62. Phạm Đình Thúc 1957 – 1954
  63. Vũ Hổ 1922 – 1947
  64. Vũ Văn Sinh 1929 – 1949
  65. Đỗ Cao Thảng 1920 – 1953
  66. Đỗ Công Tấn 1902 – 1949
  67. Đỗ Hữu Xây 1930 – 1956
  68. Đỗ Văn Bàn 1920 – 1953
  69. Đỗ Văn Sửu Hy sinh 1952