Tân Chi

Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Mục 1914 – 1950
  2. Cao Văn Quang 1948 – 1967
  3. Cao Văn Thuần 1941 – 1967
  4. Cao Văn Tác 1925 – 1950
  5. Dương Danh Dục 1952 – 1973
  6. Dương Danh Hanh 1926 – 1951
  7. Dương Danh Hiền 1948 – 1970
  8. Dương Danh Nhận 1950 – 1968
  9. Dương Danh Phẩm 1933 – 1952
  10. Dương Danh Đãng 1951 – 1972
  11. Dương Hữu Hùng 1950 – 1974
  12. Dương Phú Duyệt 1945 – 1968
  13. Dương Phú Triển 1949 – 1969
  14. Dương Tôn Mạnh 1947 – 1969
  15. Dương Đình Chính 1933 – 1953
  16. Dương Đình Thanh 1950 – 1974
  17. Dương Đình Xương 1947 – 1966
  18. Dương Đắc Cao 1956 – 1974
  19. Dương Đắc Vịnh 1930 – 1950
  20. Hoàng Sỹ Cận 1933 – 1952
  21. Hoàng Sỹ Liêm 1927 – 1953
  22. Hoàng Sỹ Lưu 1920 – 1952
  23. Hoàng Sỹ Quýnh 1924 – 1950
  24. Hà Danh Quang 1949 – 1971
  25. Hà Quang Kênh 1933 – 1954
  26. Hà Sỹ Biên 1952 – 1973
  27. Hà Sỹ Chuyên 1927 – 1952
  28. Hà Sỹ Cơ 1951 – 1971
  29. Hà Sỹ Hạ 1950 – 1973
  30. Hà Sỹ Khoáng 1925 – 1952
  31. Hà Sỹ Tứ 1946 – 1973
  32. Hà Đức Núi 1950 – 1972
  33. Hà Đức Tạo 1934 – 1953
  34. Hồ Quang Cần 1925 – 1950
  35. Hồ Quang Lự 1935 – 1954
  36. Hồ Quang Thỉnh 1930 – 1950
  37. Lê Thanh Thuỷ 1936 – 1968
  38. Lê Văn Tín 1947 – 1967
  39. Lại Đắc Bàng 1947 – 1971
  40. Lại Đắc Cung 1939 – 1966
  41. Lại Đắc Hoà 1954 – 1977
  42. Lại Đắc Kinh 1941 – 1971
  43. Lại Đắc Lĩnh 1943 – 1969
  44. Lại Đắc Sứ 1947 – 1968
  45. Lại Đắc Trường 1953 – 1972
  46. Lại Đắc Văn 1948 – 1969
  47. Nguyễn An Hảo 1954 – 1974
  48. Nguyễn Duy Phong 1947 – 1966
  49. Nguyễn Huy Canh 1928 – 1951
  50. Nguyễn Huy Liên 1929 – 1952
  51. Nguyễn Huy Quý 1952 – 1971
  52. Nguyễn Huy Tiến 1963 – 1966
  53. Nguyễn Huy Định 1950 – 1971
  54. Nguyễn Hữu Liễu 1947 – 1973
  55. Nguyễn Hữu Vân 1952 – 1952
  56. Nguyễn Nhân Cổn 1931 – 1954
  57. Nguyễn Nhân Lạn 1942 – 1967
  58. Nguyễn Nhân Ngọc 1945 – 1968
  59. Nguyễn Nhân Tình 1932 – 1950
  60. Nguyễn Phụng Chiến 1950 – 1969
  61. Nguyễn Phụng Lâm 1932 – 1953
  62. Nguyễn Quang Hỗ 1923 – 1952
  63. Nguyễn Quốc Cường 1949 – 1968
  64. Nguyễn Quốc Khánh 1950 – 1951
  65. Nguyễn Quốc Năm 1950 – 1970
  66. Nguyễn Quốc Đích 1952 – 1969
  67. Nguyễn Sỹ Chữ 1933 – 1954
  68. Nguyễn Sỹ Hinh 1932 – 1950
  69. Nguyễn Sỹ Túc 1929 – 1954
  70. Nguyễn Sỹ Tự 1949 – 1968
  71. Nguyễn Thường Sơn 1940 – 1969
  72. Nguyễn Thế Dong 1926 – 1953
  73. Nguyễn Thế Linh 1952 – 1970
  74. Nguyễn Thị Lân 1960 – 1979
  75. Nguyễn Thị ích 1959 – 1979
  76. Nguyễn Trọng Chẩn 1951 – 1971
  77. Nguyễn Trọng Cư 1948 – 1968
  78. Nguyễn Trọng Dĩnh 1941 – 1968
  79. Nguyễn Trọng Hoè 1951 – 1973
  80. Nguyễn Trọng Hộc 1947 – 1972
  81. Nguyễn Trọng Inh 1929 – 1948
  82. Nguyễn Trọng Nho 1948 – 1968
  83. Nguyễn Trọng Phách 1931 – 1952
  84. Nguyễn Trọng Thích 1954 – 1973
  85. Nguyễn Trọng ách 1950 – 1969
  86. Nguyễn Trọng Đường 1949 – 1969
  87. Nguyễn Văn Bảnh 1932 – 1971
  88. Nguyễn Văn Duệ 1932 – 1952
  89. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Văn Luy 1926 – 1952
  91. Nguyễn Văn Nhiên 1948 – 1969
  92. Nguyễn Văn Thược 1951 – 1972
  93. Nguyễn Văn Thượng 1932 – 1969
  94. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1968
  95. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1952
  96. Nguyễn Văn Viêm 1934 – 1954
  97. Nguyễn Văn Vụ 1958 – 1969
  98. Nguyễn Văn Xiêm 1952 – 1947
  99. Nguyễn Văn Yến 1941 – 1950
  100. Nguyễn Văn Đan 1954 – 1966