Tam Thanh

Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Lan Hy sinh 1970
  2. Bùi Thị Thương Hy sinh 1964
  3. Bùi Thị Vân Hy sinh 1967
  4. Bùi Đức Huy Hy sinh 1966
  5. Huỳnh Công Khai Hy sinh 1967
  6. Huỳnh Hòe Hy sinh 1971
  7. Huỳnh Minh Tiến Hy sinh 1966
  8. Huỳnh Ngọc Tâm Hy sinh 1968
  9. Huỳnh Thị Dẫn Hy sinh 1971
  10. Huỳnh Thị Hự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Thị Liên Hy sinh 1969
  12. Huỳnh Tấn Thảo Hy sinh 1968
  13. Huỳnh Vân Hy sinh 1967
  14. Huỳnh Văn Bá Hy sinh 1963
  15. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1970
  16. Huỳnh Văn Hân Hy sinh 1969
  17. Huỳnh Văn Kề Hy sinh 1968
  18. Huỳnh Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Văn Mua Hy sinh 1968
  20. Huỳnh Văn ẩn Hy sinh 1970
  21. Huỳnh văn Đức Hy sinh 1968
  22. Huỳnh Được Hy sinh 1968
  23. Kiều Văn Hiến Hy sinh 1968
  24. Lâm Cao Thức Hy sinh 1972
  25. Lâm Cao Trí Hy sinh 1968
  26. Lâm Cao Tuệ Hy sinh 1969
  27. Lâm Cao Tưởng Hy sinh 1969
  28. Lâm Đại Điền Hy sinh 1970
  29. Lê Duy Hạnh Hy sinh 1966
  30. Lê Duy Hồng Hy sinh 1968
  31. Lê Khâm Dưu Hy sinh 1968
  32. Lê Minh Chước Hy sinh 1970
  33. Lê Minh Trung Hy sinh 1969
  34. Lê Miết Hy sinh 1970
  35. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1969
  36. Lê Ngọc Nam Hy sinh 1980
  37. Lê Quang Sơn Hy sinh 1965
  38. Lê Quán Hy sinh 1968
  39. Lê Sỹ Quí Hy sinh 1968
  40. Lê Tam Hy sinh 1967
  41. Lê Thanh Bình Hy sinh 1968
  42. Lê Thành Chức Hy sinh 1970
  43. Lê Thận Hy sinh 1967
  44. Lê Thị Mỹ Hy sinh 1968
  45. Lê Thị Phiệt Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Chiến Hy sinh 1973
  47. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Kháng Hy sinh 1972
  49. Lê Văn Khôi Hy sinh 1967
  50. Lê Văn Luyến Hy sinh 1969
  51. Lê Văn Lâm Hy sinh 1969
  52. Lê Văn Sợi Hy sinh 1975
  53. Lê Văn Thiện Hy sinh 1968
  54. Lê Văn Thu Hy sinh 1966
  55. Lê Văn Trúng Hy sinh 1965
  56. Lê Văn Tư Hy sinh 1968
  57. Lê Văn Tường Hy sinh 1966
  58. Lê Văn Xin Hy sinh 1968
  59. Lê Xuân Sanh Hy sinh 1969
  60. Lê Xuân Y Hy sinh 1968
  61. Lê Định Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Bá Tiền Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Bích Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Cao Bằng Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Cao Mênh Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Chính Hy sinh 1949
  67. Nguyễn Công Ân Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Diện Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Giáo Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Hoanh Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Hường Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Hữu Lịch Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Hữu Thi Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Khuể Hy sinh 1951
  77. Nguyễn Kháng Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Kim Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Kim Anh Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Lưu Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Lương Tuyền Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Minh Vân Hy sinh 1979
  83. Nguyễn Ngọc Thái Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Ngọc Tăng Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Ngọc Vân Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Nhanh Hy sinh 1979
  87. Nguyễn Phong Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Quy Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Quốc Thăng Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Quốc Thắng Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Song Hy sinh 1963
  92. Nguyễn Thanh Kim Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Thanh Lộc Hy sinh 1987
  94. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1965
  95. Nguyễn Thung Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Thái Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thí Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Thị Hòe Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Thị Kim Nga Hy sinh 1972