Tam Thái

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

395 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Quang 1942 – 1968
  3. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1968
  6. Nguyễn Văn Thông 1945 – 1968
  7. Nguyễn Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Đinh 1943 – 1968
  9. Nguyễn Văn Đạt 1950 – 1970
  10. Nguyễn Vững Hy sinh 1947
  11. Nguyễn Yên Sinh 1950
  12. Nguyễn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Đình Quý 1943 – 1965
  14. Nguyễn Đình Thuỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Đình Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Đình Trưng Hy sinh 1953
  17. Nguyễn Đăng Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Đại Tửu Sinh 1952
  19. Nguyễn Đại ích 1961 – 1979
  20. Nguyễn Đức Thu 1949 – 1968
  21. Nguyễn ấn Hy sinh 1968
  22. Ngô Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Ninh Công 1948 – 1967
  24. Ninh Quý Nại Hy sinh 1967
  25. Ninh Thị Minh 1948 – 1966
  26. Ninh Thị Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Ninh Văn Biên 1942 – 1972
  28. Ninh Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan An 1942 – 1966
  30. Phan Cúc 1939 – 1969
  31. Phan Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Kim 1953 – 1970
  36. Phan Quyên 1937 – 1969
  37. Phan T. Kiểu 1940 – 1969
  38. Phan Thành Sinh 1932
  39. Phan Thị Kiểm Sinh 1950
  40. Phan Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Văn Có 1930 – 1965
  42. Phan Văn Dũng 1950 – 1968
  43. Phan Văn Nguyện 1942 – 1970
  44. Phan Văn Ngọc 1946 – 1967
  45. Phan Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Văn Điểm Sinh 1947
  49. Phan Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Đình Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Đình Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Đình Hải 1949 – 1967
  54. Phan Đình Liên 1951 – 1971
  55. Phan Đình Đề 1940 – 1966
  56. Phùng Văn Gián 1919 – 1948
  57. Phùng Văn To 1954 – 1969
  58. Phạm Châu Tú 1947 – 1970
  59. Phạm Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Duy Tịnh 1943 – 1967
  61. Phạm Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Quốc Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Tấn 1947 – 1968
  69. Phạm Văn Cúc Sinh 1941
  70. Phạm Văn Sỹ 1943 – 1965
  71. Phạm Đạm 1949 – 1967
  72. Phạm Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Địch Hy sinh 1969
  74. Phạm Định Hy sinh 1968
  75. Thái Bình Cần 1950 – 1971
  76. Thái Lường Hy sinh 1966
  77. Thái Lục Hy sinh 1952
  78. Thái Thông Hy sinh 1968
  79. Thái Viết Đại Hy sinh 1964
  80. Thị Huỳnh Sinh 1942
  81. Triệu Văn Lại 1950 – 1964
  82. Trương Hữu Hoà 1948 – 1969
  83. Trương Ngọc Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trương Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Văn Miễn Hy sinh 1969
  87. Trương Văn Triện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trương Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Văn Đi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Đình Hoà Hy sinh 1946
  91. Trương Đắc 1909 – 1954
  92. Trương Đợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Bác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Hường 1952 – 1969
  95. Trần Hầu 1903 – 1967
  96. Trần Hầu 1904 – 1955
  97. Trần Hề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Kiên Hy sinh 1967
  99. Trần Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Luôi Sinh 1951