Tam Thái

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

395 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Mai Sinh 1943
  2. Trần Mai Xuân 1950 – 1968
  3. Trần Minh 1940 – 1968
  4. Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Phung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Quang Hạnh 1942 – 1971
  9. Trần Quang Pháp 1948 – 1968
  10. Trần Quang Phải 1947 – 1968
  11. Trần Quyển 1938 – 1964
  12. Trần Siêu Hy sinh 1964
  13. Trần Sằn Hy sinh 1966
  14. Trần T Danh 1947 – 1967
  15. Trần Thành 1925 – 1967
  16. Trần Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Thơ Hy sinh 1967
  18. Trần Thị Ngọc 1949 – 1970
  19. Trần Thị Truất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Tân 1956 – 1970
  22. Trần Túc Sinh 1952
  23. Trần Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Tố Hy sinh 1957
  25. Trần Tồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Vinh 1942 – 1966
  27. Trần Vuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Văn Chãi Sinh 1947
  29. Trần Văn Cân 1966 – 1988
  30. Trần Văn Dũng 1950 – 1969
  31. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1965
  34. Trần Văn Khanh Sinh 1946
  35. Trần Văn Kỷ 1952 – 1970
  36. Trần Văn Minh 1946 – 1966
  37. Trần Văn Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Quý 1948 – 1968
  39. Trần Văn Thi Hy sinh 1974
  40. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Thuận 1941 – 1967
  42. Trần Văn Thuận Hy sinh 1967
  43. Trần Văn Thêu Hy sinh 1974
  44. Trần Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Thắng 1945 – 1966
  46. Trần Văn Tính 1944 – 1966
  47. Trần Văn Xữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Vạn Hy sinh 1967
  49. Trần Đang 1940 – 1968
  50. Trần Đao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Đào 1920 – 1972
  52. Trần Đình Mảng 1948 – 1971
  53. Trần Đại Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trịnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tăng Ngọc Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ung Tấn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Ung Văn Chánh 1948 – 1967
  60. Võ Công Tánh 1942 – 1966
  61. Võ Hồng Lang 1920 – 1968
  62. Võ Ngọc Hoàn 1953 – 1972
  63. Võ Trọng Sinh 1950
  64. Võ Tài 1955 – 1969
  65. Võ Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Võ Đình Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Văn Lang Hy sinh 1957
  68. Văn Thà Hy sinh 1974
  69. Vũ Thạc Quân 1933 – 1969
  70. Vũ Văn Mai 1948 – 1968
  71. Vũ Văn Đến 1930 – 1967
  72. Đinh Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đinh Dước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Hôn 1952 – 1970
  76. Đinh Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đinh Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đinh Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Tham 1949 – 1968
  80. Đinh Thị Bảng 1930 – 1970
  81. Đinh Thị Lãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đinh Tấn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đinh Văn Hường 1952 – 1968
  84. Đinh Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đoàn N. Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đoàn Suất 1937 – 1970
  87. Đoàn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đoàn Văn Khương 1947 – 1968
  89. Đào Ngọc Ngữ 1949 – 1970
  90. Đào Văn Khánh 1933 – 1969
  91. Đặng Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Lau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đỗ Thị Lý 1948 – 1971
  95. Đỗ Văn Xê 1940 – 1968