Tam Sơn
Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh
140 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hán Văn Mười 1925 – 1952
- Không biét tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nghiêm Xuân Minh 1950 – 1968
- Nguyễn An Tư 1927 – 1968
- Nguyễn Chí Hưng 1951 – 1971
- Nguyễn Chí Liêm 1943 – 1968
- Nguyễn Chí Thành 1931 – 1971
- Nguyễn Duy Hà 1960 – 1979
- Nguyễn Duy Thảo 1946 – 1969
- Nguyễn Hải Thành 1942 – 1971
- Nguyễn Hữu Cúc 1929 – 1953
- Nguyễn Hữu Hình 1942 – 1967
- Nguyễn Hữu Kính 1918 – 1952
- Nguyễn Hữu Mùi 1944 – 1972
- Nguyễn Hữu Nhân 1931 – 1953
- Nguyễn Hữu Phùng 1922 – 1952
- Nguyễn Hữu Thành 1950 – 1970
- Nguyễn Hữu Tận 1935 – 1969
- Nguyễn Hữu Vượng 1933 – 1952
- Nguyễn Khắc Cường 1956 – 1975
- Nguyễn Khắc Phả 1946 – 1967
- Nguyễn Khắc Phồn 1923 – 1952
- Nguyễn Khắc Thư 1948 – 1972
- Nguyễn Kim Sơn 1938 – 1972
- Nguyễn Ngọc Chung 1952 – 1973
- Nguyễn Ngọc Huề 1927 – 1954
- Nguyễn Ngọc Nụ 1948 – 1975
- Nguyễn Ngọc Vân 1951 – 1974
- Nguyễn Như Chiến 1948 – 1968
- Nguyễn Như Chân 1951 – 1970
- Nguyễn Như Hiện 1941 – 1967
- Nguyễn Như Lựu 1941 – 1968
- Nguyễn Như Mạnh 1950 – 1971
- Nguyễn Như Ngự 1941 – 1966
- Nguyễn Như Tiết 1926 – 1953
- Nguyễn Quốc Dũng 1956 – 1976
- Nguyễn Sành Thái 1925 – 1951
- Nguyễn Sỹ Tiến 1946 – 1951
- Nguyễn Sỹ Tuynh 1926 – 1947
- Nguyễn Sỹ Vĩnh Hy sinh 1968
- Nguyễn Thanh Vân 1951 – 1972
- Nguyễn Thị Lan 1902 – 1940
- Nguyễn Tiến Cát 1948 – 1966
- Nguyễn Tiến Đan 1948 – 1972
- Nguyễn Trọng Vấn 1929 – 1953
- Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Huỳ 1939 – 1969
- Nguyễn Văn My 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Nghĩa 1953 – 1968
- Nguyễn Văn Nhu 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Thao 1942 – 1947
- Nguyễn Văn Từ 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Và 1951 – 1975
- Nguyễn Xuân Chắt 1949 – 1973
- Nguyễn Đình Cự 1918 – 1952
- Nguyễn Đình Khang 1931 – 1948
- Nguyễn Đình Liêu Hy sinh 1950
- Nguyễn Đình Thái 1942 – 1951
- Nguyễn Đình Thứ 1952 – 1973
- Nguyễn Đình Thực 1951 – 1970
- Nguyễn Đắc Bát 1952 – 1972
- Nguyễn Đắc Chiêm 1946 – 1969
- Nguyễn Đức Bẩy 1927 – 1954
- Nguyễn Đức Cầu 1951 – 1973
- Nguyễn Đức Mãn 1920 – 1949
- Nguyễn Đức Ngọ Hy sinh 1986
- Nguyễn Đức Phan 1960 – 1979
- Nguyễn Đức Thìn 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Đạm 1928 – 1952
- Ngô Bá Lâm 1942 – 1964
- Ngô Bá Minh 1950 – 1972
- Ngô Gia Hương 1895 – 1931
- Ngô Gia Khánh 1927 – 1949
- Ngô Gia Liên 1926 – 1949
- Ngô Gia Tự 1907 – 1935
- Ngô Minh Liên 1920 – 1975
- Ngô Ngọc Khuê 1930 – 1949
- Ngô Quang Nam 1951 – 1975
- Ngô Sách Đào 1951 – 1970
- Ngô Thị Chính 1926 – 1953
- Ngô Trọng Khải 1938 – 1969
- Ngô Văn Bơ 1922 – 1947
- Ngô Văn Hoà 1923 – 1969
- Ngô Văn Hân 1923 – 1952
- Ngô Văn Luận 1940 – 1966
- Ngô Văn Lễ 1930 – 1954
- Ngô Văn Mai 1947 – 1972
- Ngô Văn Minh 1943 – 1969