Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tam Sơn, Bắc Ninh
Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh
66 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hán Văn Tuân 1932 – 1953
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nghiêm Xuân Tích 1928 – 1947
- Nguyễn Duy Cương 1937 – 1974
- Nguyễn Hữu Dũng 1959 – 1968
- Nguyễn Khắc Luân 1940 – 1967
- Nguyễn Khắc Tiến 1959 – 1968
- Nguyễn Ngọc Khánh 1949 – 1971
- Nguyễn Ngọc Oánh 1942 – 1950
- Nguyễn Như Vũ 1939 – 1965
- Nguyễn Quốc Gia 1952 – 1972
- Nguyễn Sánh Phim 1940 – 1969
- Nguyễn Sỹ Lương 1953 – 1974
- Nguyễn Sỹ Thanh 1957 – 1953
- Nguyễn Sỹ Thành 1949 – 1969
- Nguyễn Thanh Sức 1942 – 1973
- Nguyễn Tiến Bích 1949 – 1972
- Nguyễn Tiến Lãng 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Bàn 1960 – 1953
- Nguyễn Văn Khái 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Kỳ 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Phương 1944 – 1948
- Nguyễn Văn Quy 1950 – 1951
- Nguyễn Văn Tứ 1949 – 1945
- Nguyễn Đình Hồi 1923 – 1947
- Nguyễn Đạt 1944 – 1972
- Nguyễn Đức Bồi 1939 – 1968
- Nguyễn Đức Độ Hy sinh 1966
- Ngô Gia Cảnh 1944 – 1966
- Ngô Minh Quế 1942 – 1970
- Ngô Ngọc Châu 1921 – 1946
- Ngô Ngọc Xuyến 1937 – 1969
- Ngô Quang Chung 1928 – 1949
- Ngô Sách Long 1923 – 1951
- Ngô Sách Thiên 1937 – 1969
- Ngô Sỹ Canh 1944 – 1969
- Ngô Văn Am 1948 – 1969
- Ngô Văn An 1940 – 1968
- Ngô Văn Chấp 1945 – 1966
- Ngô Văn Kính 1940 – 1953
- Ngô Văn Mai 1932 – 1972
- Ngô Văn Nghi 1932 – 1952
- Ngô Văn Quế 1924 – 1949
- Ngô Văn Tiếu 1931 – 1951
- Ngô Văn Vượng 1944 – 1968
- Ngô Văn Đắc 1947 – 1970
- Ngô Xuân Môn 1944 – 1969
- Ngô Đức Bách 1914 – 1953
- Ngô Đức Chất 1927 – 1951
- Ngô Đức Soạn 1944 – 1968
- Trần Viết Long 1949 – 1970
- Trần Viết Tự 1929 – 1950
- Trần Đình Huệ 1929 – 1950
- Vũ Viết Cầu 1959 – 1978
- Vũ Viết Dụ 1948 – 1969
- Vũ Viết Hải 1948 – 1971