Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tam Hiệp, Hà Nội
Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
98 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Khánh 1950 – 1950
- Anh Lưu Hy sinh 1950
- Anh Mùi Hy sinh 1950
- Anh Quân 1950 – 1950
- Anh Sửu Hy sinh 1947
- Anh Thắng Hy sinh 1950
- Dương Đình Cần 1952 – 1972
- Hoàng Vạn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kim Phụng Hy sinh 1949
- Lê Bông Hy sinh 1979
- Lê Minh Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Do 1949 – 1969
- Lê Văn Hiểu 1942 – 1972
- Lê Văn Huân 1961 – 1981
- Lê Văn Pha 1924 – 1947
- Lê Văn Điệp Hy sinh 1969
- Lê Văn Đức 1926 – 1954
- Lê Đức Hạnh 1953 – 1971
- Lưu Minh Khẩn 1935 – 1969
- Lưu Đức Thảo 1926 – 1946
- Lục Duy Quảng 1951 – 1969
- Lục Văn Luân 1962 – 1982
- Lục Văn Thắng 1958 – 1982
- Lục Văn Tiệp 1950 – 1969
- Lục Văn Tròn 1945 – 1969
- Nguyễn Công Phượng 1926 – 1950
- Nguyễn Danh Biên 1961 – 1979
- Nguyễn Hồng Phong 1943 – 1968
- Nguyễn Hữu Phượng Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Thật 1948 – 1969
- Nguyễn Hữu Đáng 1959 – 1978
- Nguyễn Ngọc Diện 1953 – 1979
- Nguyễn Ngọc Thắng 1948 – 1967
- Nguyễn Thị Khôi Hy sinh 1977
- Nguyễn Văn Bẩy 1932 – 1969
- Nguyễn Văn Dung 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Lễ 1916 – 1949
- Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1945
- Nguyễn Văn Mạnh 1926 – 1948
- Nguyễn Văn Nhã 1925 – 1948
- Nguyễn Văn Phát 1948 – 1972
- Nguyễn Văn San 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Sơn 1964 – 1985
- Nguyễn Văn Thụ 1928 – 1948
- Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Dậu 1926 – 1951
- Nguyễn Đình Công 1959 – 1979
- Nguyễn Đình Hạc 1929 – 1954
- Nguyễn Đình Mộ 1947 – 1968
- Nguyễn Đình Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thọ 1944 – 1965
- Nguyễn Đình Trược 1940 – 1969
- Nguyễn Đình Tuân 1941 – 1968
- Nguyễn Đình Vinh 1925 – 1949
- Nguyễn Đình Đông 1960 – 1979
- Nguyễn Đức Hỷ 1924 – 1954
- Ngô Ngọc Hải 1949 – 1972
- Ngô Văn Chiến 1946 – 1970
- Ngô ngọc Kỷ 1948 – 1969
- Phạm Thị Chà Hy sinh 1981
- Phạm Văn Phúc 1926 – 1947
- Phạm Văn Sính 1936 – 1969
- Trình Hữu Ca 1929 – 1951
- Trình Hữu Cầm 1950 – 1970
- Trình Hữu Nhân 1928 – 1950
- Trình Năng Chỉnh 1948 – 1970
- Trình Đăng Trịnh 1946 – 1970
- Trương Văn Lược Hy sinh 1968
- Trần Cửu Ba 1928 – 1954
- Trần Phương Hy sinh 1946
- Trần Thúc Hiển Sinh 1928
- Trần Tất Hy sinh 1948
- Trần Văn Tung Sinh 1910
- Trần Đình Tâm 1919 – 1950
- Trần Đình Đạt 1959 – 1979
- Trần Đình ẩm 1951 – 1950
- Trần đình Triện Hy sinh 1970
- Trịnh Khắc Dung Hy sinh 1950
- Tưởng Thị Giữa 1809 – 1968
- Tưởng Văn Hợi 1952 – 1974
- Tạ Văn Hỗ Hy sinh 1950
- Tạ Văn Lan 1930 – 1972
- Tạ Xuân Hợp 1942 – 1967
- Vô danh Hy sinh 1946
- Vô danh Hy sinh 1946
- Vô danh Hy sinh 1946
- Vô danh Hy sinh 1947
- Vô danh Hy sinh 1946
- Vô danh Hy sinh 1946
- Vũ Văn Tiếp 1916 – 1949
- Vũ văn Huyến 1915 – 1949
- Đinh Văn Công 1961 – 1979
- Đào Nguyên Chung Hy sinh 1968
- Đào Nguyên Tuấn Hy sinh 1968
- Đỗ Doãn Quảng 1941 – 1971
- Đỗ Văn Huynh 1944 – 1969
- Đỗ Văn Luân 1956 – 1981
- ứng Ngọc Toàn 1944 – 1970