Tam Dân

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xuân Lâm Hy sinh 1969
  2. Ngô Đình Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Huy Hy sinh 1969
  5. Phan Huy Yến Hy sinh 1970
  6. Phan Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phan Kinh Hy sinh 1960
  8. Phan Lý Hy sinh 1971
  9. Phan Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phan Ngọc Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Quyết Hy sinh 1972
  13. Phan Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phan Thị Hoà Hy sinh 1970
  15. Phan Thị Liên Hy sinh 1969
  16. Phan Tiền Hy sinh 1969
  17. Phan Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phan Văn Huy Hy sinh 1968
  19. Phan Văn Lý 1955 – 1971
  20. Phan Đình Hiển 1935 – 1971
  21. Phan Đình Hường Hy sinh 1968
  22. Phương Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Công Đức Hy sinh 1970
  24. Phạm Căn Hy sinh 1970
  25. Phạm Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm H. Siêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Hiệp Hy sinh 1971
  28. Phạm Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Hồng Hải Hy sinh 1968
  30. Phạm Kha Hy sinh 1970
  31. Phạm Khôi Hy sinh 1973
  32. Phạm Kim Lan Hy sinh 1969
  33. Phạm Kinh Kiều Hy sinh 1969
  34. Phạm Lệ 1926 – 1969
  35. Phạm Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1966
  37. Phạm Ngọc Quyết Hy sinh 1968
  38. Phạm Ngọc Thành Hy sinh 1968
  39. Phạm Ngọc Thành Hy sinh 1968
  40. Phạm Ngọc Thực Hy sinh 1969
  41. Phạm Phu Hy sinh 1968
  42. Phạm Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Phú Chương 1945 – 1974
  44. Phạm T. Kỹ Hy sinh 1968
  45. Phạm Thoảng Hy sinh 1968
  46. Phạm Thơ Hy sinh 1969
  47. Phạm Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Thời Hy sinh 1966
  50. Phạm Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Tòng Hy sinh 1970
  52. Phạm Tạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Diễn Hy sinh 1970
  54. Phạm Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Đoàn (Đoan) Hy sinh 1969
  56. Phạm Xưng Hy sinh 1968
  57. Thái Cư Hy sinh 1973
  58. Thái Nỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thái Quyện Hy sinh 1966
  60. Thái Thị Hiền Hy sinh 1975
  61. Thái Thị Nhạn Hy sinh 1974
  62. Thái Tiếp Hy sinh 1972
  63. Thái Viết Chánh Hy sinh 1971
  64. Thái Viết Dương Hy sinh 1963
  65. Thái Viết Hiền Hy sinh 1975
  66. Thái Viết Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Thái Viết Thông Hy sinh 1955
  68. Thái Viết Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Thái Viết Thương Hy sinh 1967
  70. Thái Viết Thượng Hy sinh 1970
  71. Thái Viết Thọ Hy sinh 1972
  72. Thái Viết Toàn Hy sinh 1971
  73. Thái Viết Tú Hy sinh 1969
  74. Thái Viết Tỏ Hy sinh 1964
  75. Thái Văn Cư Hy sinh 1973
  76. Thái Văn Diệp Hy sinh 1973
  77. Thái Văn Hiễu Hy sinh 1965
  78. Thái Văn Hùng Hy sinh 1971
  79. Thái Văn Hồng Hy sinh 1966
  80. Thái Văn Quyện Hy sinh 1965
  81. Thị Thu Hy sinh 1966
  82. Trân Thanh Hoa Hy sinh 1972
  83. Trương Bẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trương Lời Hy sinh 1972
  85. Trương Phận Hy sinh 1968
  86. Trần C. Kính Hy sinh 1972
  87. Trần Công Phát Hy sinh 1972
  88. Trần Cảnh Hy sinh 1969
  89. Trần Dư Hy sinh 1966
  90. Trần Em Hy sinh 1970
  91. Trần Hữu Bội Hy sinh 1974
  92. Trần Khanh Hy sinh 1967
  93. Trần Kiểu Hy sinh 1968
  94. Trần Lan Hy sinh 1964
  95. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1969
  96. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1972
  97. Trần Ngọc Hân Hy sinh 1966
  98. Trần Ngọc Liên Hy sinh 1968
  99. Trần Ngọc Thu Hy sinh 1969
  100. Trần Ngọc Yến Hy sinh 1970