Tam Dân

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Diệu Hiền Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Thị Dũng Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Thị Huyền Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Thị Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thị Kim Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Lê Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Thị Lời Hy sinh 1974
  9. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Thị Mậu Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Thị Mỹ Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Thị Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Thể Hy sinh 1970
  14. Nguyễn Thị Trước 1925 – 1971
  15. Nguyễn Thị Trọng Hy sinh 1975
  16. Nguyễn Thị Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thự Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Triện Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Trung Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Tuỵ Kỳ (Sưa) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Tân Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Tích Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Tú Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Tú Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Tấn Hy sinh 1968
  31. Nguyễn V. Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn V. Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn V. Phước Hy sinh 1968
  34. Nguyễn V. Thoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn V. Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Vang 1940 – 1969
  37. Nguyễn Viết Hàm Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Viễn Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Vân Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn An Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn An Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Giảng Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971
  48. Nguyễn Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1974
  52. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Văn Mong Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Mòng Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Mưu Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Thơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Văn Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn X. Đức Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Xuân Hạnh Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Xuân Hỷ Hy sinh 1964
  73. Nguyễn Xuân Lý Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Xuân Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Xuân Oanh 1932 – 1969
  76. Nguyễn Xuân Sum Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Xuân Sắc Hy sinh 1960
  78. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Xứ Hy sinh 1970
  80. Nguyễn phố Hy sinh 1968
  81. Nguyễn văn A Hy sinh 1969
  82. Nguyễn văn Bông 1948 – 1966
  83. Nguyễn văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn văn Hải Hy sinh 1975
  85. Nguyễn văn Lễ Hy sinh 1968
  86. Nguyễn văn Ngữ Hy sinh 1971
  87. Nguyễn văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Ân Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Ânn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Đình Huyên Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Đòng (Đặng) Hy sinh 1968
  93. Nguyễn Đền Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Đức Bông Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Đức Bông Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Đức Nhiên Hy sinh 1967
  97. Ngyễn Văn Côi Hy sinh 1970
  98. Ngyễn văn Cựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Ngô Hữ Hy sinh 1973
  100. Ngô Trưởng 1935 – 1970