Tam Dân

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê thị Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Đ. Tùy Hy sinh 1969
  3. Lê Đình Dư 1946 – 1969
  4. Lê Đức Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lương Biết Hy sinh 1966
  6. Lương Bắc Bộ Hy sinh 1969
  7. Lương Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lương Văn Bửu Hy sinh 1975
  9. Lương Văn Châu Hy sinh 1969
  10. Lương Văn Sơn Hy sinh 1972
  11. Lương Văn Trương Hy sinh 1968
  12. Lương Đình Bằng Hy sinh 1975
  13. Lương Đình Long Hy sinh 1969
  14. Lương Đình Trọng Hy sinh 1971
  15. Mai Thị Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mai Văn Hóa Hy sinh 1964
  17. Mai Văn Đỗi Hy sinh 1971
  18. Nguyyễn Văn Luyến Hy sinh 1971
  19. Nguyễn Bá Kính Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Bình Hy sinh 1974
  21. Nguyễn Bình Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Cao Xáo Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Chiến Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Chiến Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Chánh Sách Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Công Bằng 1952 – 1971
  27. Nguyễn Công Liệu Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Công Luận Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Công Lén Hy sinh 1973
  30. Nguyễn Công Xuất Hy sinh 1963
  31. Nguyễn Cưu 1922 – 1972
  32. Nguyễn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Cừ Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Diên Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Dân Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Dình Tố Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Gia Nong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Hiến Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Hiến Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Hiệu Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Hoà Song Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Huy Lảng Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Hùng Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Hương Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Hường 1927 – 1971
  49. Nguyễn Hạo Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Hậu Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Hồng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hồng Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hồng Tự Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Hữu Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Hữu Lai Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Khán Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Khắc Hiến (Lê Toàn) Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Khứ (Nguyễn Thị Hoè) Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Kiều Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Lâm Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Lạc Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Lộng Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Lợi Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn N. Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Nam Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Nga Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Nghiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Nghịnh Hy sinh 1965
  73. Nguyễn Ngọc Hành Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Ngọc Lễ Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Phương Sinh 1942
  78. Nguyễn Phương Đông Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Phẩm Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Quy Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Quốc Thông Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Quốc Tuý Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Sư Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Sứ (Nguyễn Văn Lý) Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Sỹ Hy sinh 1969
  86. Nguyễn T. Tâm (Rô) 1952 – 1971
  87. Nguyễn TH. Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thanh Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Thanh Sanh Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Thanh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thu Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Thu Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thành Suông Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Thái Hoa Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Thí Sinh 1931
  99. Nguyễn Thương Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Thị Bôi Hy sinh 1973