Tam Dân

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Phụ Hy sinh 1967
  2. Trần Quang Hy sinh 1972
  3. Trần Quang Hy sinh 1968
  4. Trần Thanh Bình Hy sinh 1973
  5. Trần Thị Hưng Hy sinh 1973
  6. Trần Thị Liệu Hy sinh 1969
  7. Trần Thị Quý Hy sinh 1968
  8. Trần Tiến (Liêm) Hy sinh 1971
  9. Trần Triện Hy sinh 1974
  10. Trần Trúc Hy sinh 1970
  11. Trần Trợ Hy sinh 1967
  12. Trần Tẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Tộ Hy sinh 1970
  14. Trần V. Huỳnh 1954 – 1972
  15. Trần V. Quyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Vân Hy sinh 1969
  17. Trần Vân Hy sinh 1968
  18. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Dũng Hy sinh 1968
  20. Trần Văn Dưỡng Hy sinh 1968
  21. Trần Văn Hiến Hy sinh 1970
  22. Trần Văn Hạnh (Thanh) Hy sinh 1970
  23. Trần Văn Khăn Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Lạc Hy sinh 1969
  25. Trần Văn Tân Hy sinh 1968
  26. Trần Văn Tầm Hy sinh 1968
  27. Trần Văn Xuân Hy sinh 1971
  28. Trần thị Phát Hy sinh 1973
  29. Trần văn Ba Hy sinh 1972
  30. Trần văn Hoà Hy sinh 1972
  31. Trần văn Ninh Hy sinh 1966
  32. Trịnh Quyền Hy sinh 1972
  33. Trịnh Quyền Hy sinh 1972
  34. Trịnh Xuân Tách Hy sinh 1970
  35. Tạ Quốc Long Hy sinh 1968
  36. Tạ Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Hường Hy sinh 1974
  41. Võ Lễ Hy sinh 1972
  42. Võ Minh Tấn Hy sinh 1969
  43. Võ Ngọc Bản Hy sinh 1968
  44. Võ Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Ngọc Thạch Hy sinh 1966
  46. Võ Sách Hy sinh 1970
  47. Võ Thành Hy sinh 1966
  48. Võ Thị Hồng Hy sinh 1972
  49. Võ Tí Hy sinh 1970
  50. Võ Tạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Chung Hy sinh 1969
  53. Võ Văn Trai Hy sinh 1963
  54. Võ Xuân Quang Hy sinh 1970
  55. Võ văn Thành Hy sinh 1969
  56. Vũ Viết Thiếp Hy sinh 1970
  57. Vũ Đại Đóa Hy sinh 1968
  58. Đ/C Hương Hy sinh 1971
  59. Đ/C Hận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/C Hữu Hy sinh 1971
  61. Đ/C Hữu Hy sinh 1967
  62. Đ/c Bảo Hy sinh 1972
  63. Đinh Thị Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Văn Nguyễn Hy sinh 1968
  65. Đinh Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đoàn Hữu Hồng Hy sinh 1969
  67. Đoàn Kim Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đoàn Kim Lộ Hy sinh 1964
  69. Đoàn Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đoàn Ngọc Hoàng Hy sinh 1967
  71. Đoàn Thị Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đoàn Thị Thắm Hy sinh 1967
  73. Đoàn Thị Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đoàn Văn Hiện Hy sinh 1972
  75. Đoàn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đoàn Văn Uc Hy sinh 1969
  77. Đặng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đặng Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Văn Dân Hy sinh 1968
  80. Đặng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đặng Văn Đào Hy sinh 1971
  82. Đặng Văn Động Hy sinh 1969
  83. Đặng Xuân Liên Hy sinh 1969
  84. Đỗ Hưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đỗ Ngọc Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đỗ Thị Khuyên Hy sinh 1970
  87. Đỗ Tình Hy sinh 1974
  88. Đỗ văn Phòng Hy sinh 1969
  89. Đỗ đăng Hồng Hy sinh 1969