Tam Dân

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

689 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Anh Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Anh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Châu Hy sinh 1965
  6. Bùi Thông Hy sinh 1967
  7. Bùi Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Tiến hành Hy sinh 1968
  9. Bùi Văn Tùng 1934 – 1970
  10. Bùi Xuân Thành Hy sinh 1966
  11. Bùi Đức Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Cao Thuận Hy sinh 1970
  13. Cao Trọng Kiêm Hy sinh 1970
  14. Cao Văn Bềnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Châu Hoàng Hy sinh 1964
  16. Dương Bá Tòng Hy sinh 1972
  17. Dương Dũng Hy sinh 1965
  18. Dương Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Dương Quốc Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Văn Tương Hy sinh 1964
  22. Dương Đình Hầu 1924 – 1968
  23. Dương Đớm Hy sinh 1968
  24. Hoàng Các Hy sinh 1968
  25. Hoàng Doãn Hy sinh 1974
  26. Hoàng Hồng Chung Hy sinh 1969
  27. Hoàng Văn Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Hỗ Hy sinh 1968
  29. Hoàng Văn Phùng 1945 – 1967
  30. Hoàng Văn Vân Hy sinh 1969
  31. Hoàng Xuân Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hoàng Đề Hy sinh 1968
  33. Huỳnh Chánh Hy sinh 1966
  34. Huỳnh Chân Hy sinh 1969
  35. Huỳnh Em ( Kim Toàn) Hy sinh 1970
  36. Huỳnh Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Khanh Hy sinh 1969
  40. Huỳnh Khắc Nhạn Hy sinh 1968
  41. Huỳnh Kim Toản Hy sinh 1970
  42. Huỳnh Kim Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Huỳnh Kim Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Huỳnh Long Hy sinh 1969
  45. Huỳnh Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Minh Điểm Hy sinh 1966
  47. Huỳnh Mãi Hy sinh 1972
  48. Huỳnh Mực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Mỹ Hy sinh 1971
  50. Huỳnh N. Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Huỳnh Ngân Hy sinh 1968
  52. Huỳnh Ngọc Anh Hy sinh 1972
  53. Huỳnh Ngọc Bảng Hy sinh 1971
  54. Huỳnh Ngọc Cự Hy sinh 1965
  55. Huỳnh Ngọc Kỳ Hy sinh 1972
  56. Huỳnh Ngọc Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Ngọc Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Huỳnh Ngọc Lựu Hy sinh 1972
  59. Huỳnh Ngọc Ngân Hy sinh 1971
  60. Huỳnh Ngọc Thám Hy sinh 1970
  61. Huỳnh Ngọc Thắng Hy sinh 1972
  62. Huỳnh Ngọc Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Huỳnh Ngọc Tân 1952 – 1969
  64. Huỳnh Ngọc Tửu Hy sinh 1970
  65. Huỳnh Ngọc Vịnh Hy sinh 1972
  66. Huỳnh Ngọc Đa Hy sinh 1971
  67. Huỳnh Sọc Hy sinh 1969
  68. Huỳnh Thanh Châu Hy sinh 1969
  69. Huỳnh Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Huỳnh Thị Hải Hy sinh 1972
  71. Huỳnh Thị Liên Hy sinh 1970
  72. Huỳnh Thị Mỹ Hy sinh 1965
  73. Huỳnh Thị Nga Hy sinh 1972
  74. Huỳnh Thị Thê Hy sinh 1972
  75. Huỳnh Thị Tiến Hy sinh 1969
  76. Huỳnh Thị Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Huỳnh Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Huỳnh Trập Hy sinh 1960
  81. Huỳnh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Huỳnh V. Quyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Huỳnh Vân Hy sinh 1968
  84. Huỳnh Văn Cầu Hy sinh 1966
  85. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1970
  86. Huỳnh Văn Hường Hy sinh 1969
  87. Huỳnh Văn Sơn Hy sinh 1972
  88. Huỳnh Xuân Quang Hy sinh 1972
  89. Huỳnh Xuân Quang Hy sinh 1972
  90. Huỳnh Yên Hy sinh 1965
  91. Huỳnh Yến Hy sinh 1969
  92. Huỳnh Yến Hy sinh 1965
  93. Huỳnh văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hà Thanh Ngọc 1935 – 1969
  96. Hà Văn Bay Hy sinh 1968
  97. Hà Văn Long Hy sinh 1973
  98. Hà Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Hạ Xuân Thanh Hy sinh 1973
  100. Hồ Ngọc Thanh Hy sinh 1970