Tam Đa

Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

71 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Thành Bộ 1922 – 1947
  2. Dương Đình Triệu 1953 – 1973
  3. Hoàng Duy Thính 1954 – 1975
  4. Hoàng Văn Thời 1941 – 1968
  5. Hoàng Văn Tuân 1957 – 1978
  6. Hoàng Đắc Thán 1938 – 1974
  7. Hoàng Đắc Tiêu 1948 – 1966
  8. Hoàng Đắc Vẻ 1947 – 1969
  9. Hoàng Đắc Đĩa 1918 – 1946
  10. Nguyễn Cao Bắc 1947 – 1967
  11. Nguyễn Chí Doanh 1960 – 1979
  12. Nguyễn Gia Phòng 1955 – 1979
  13. Nguyễn Hữu Lam 1920 – 1949
  14. Nguyễn Hữu Nghi 1933 – 1950
  15. Nguyễn Hữu Phòng 1925 – 1947
  16. Nguyễn Hữu Tỉnh Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Hữu Xá 1925 – 1949
  18. Nguyễn Khoan Chanh 1944 – 1969
  19. Nguyễn Khoan Thảo 1949 – 1972
  20. Nguyễn Khoan Đồng 1931 – 1951
  21. Nguyễn Ngọc Đàn 1944 – 1966
  22. Nguyễn Quang Phường 1952 – 1972
  23. Nguyễn Quang Vẹo 1925 – 1948
  24. Nguyễn Tiến Phong 1947 – 1973
  25. Nguyễn Văn Bảng 1918 – 1947
  26. Nguyễn Văn Chiến 1945 – 1971
  27. Nguyễn Văn Cường 1923 – 1954
  28. Nguyễn Văn Dự 1931 – 1952
  29. Nguyễn Văn Giao 1936 – 1972
  30. Nguyễn Văn Hồng 1930 – 1970
  31. Nguyễn Văn Luyện 1934 – 1966
  32. Nguyễn Văn Miết 1951 – 1981
  33. Nguyễn Văn Ninh 1927 – 1969
  34. Nguyễn Văn Oanh 1914 – 1970
  35. Nguyễn Văn Quả 1925 – 1953
  36. Nguyễn Văn Soạn 1933 – 1945
  37. Nguyễn Văn Thi 1929 – 1951
  38. Nguyễn Văn Thành 1930 – 1954
  39. Nguyễn Văn Thịnh 1924 – 1972
  40. Nguyễn Văn Tư 1948 – 1947
  41. Nguyễn Văn Tước 1930 – 1952
  42. Nguyễn Văn Tỉnh 1939 – 1972
  43. Nguyễn Văn Tố 1950 – 1968
  44. Nguyễn Văn Vui 1960 – 1983
  45. Nguyễn Văn Yên 1949 – 1967
  46. Nguyễn Văn Đồn 1930 – 1953
  47. Nguyễn Văn Đồng 1939 – 1966
  48. Nguyễn Xuân Ngự 1954 – 1973
  49. Nguyễn Xuân ấp 1929 – 1952
  50. Nguyễn Đình Hồng 1943 – 1966
  51. Nguyễn Đình Tước 1909 – 1950
  52. Nguyễn Đình Đãng 1944 – 1968
  53. Nguyễn Đức Lý 1952 – 1972
  54. Ngô Quang Cát 1942 – 1968
  55. Ngô Văn Câu 1950 – 1971
  56. Ngô Văn Duy 1947 – 1966
  57. Ngô Văn Kha 1946 – 1966
  58. Ngô Văn Lắm 1955 – 1979
  59. Ngô Văn Thực 1924 – 1979
  60. Ngô Văn Điều 1960 – 1979
  61. Ngô Văn Được 1946 – 1973
  62. Ngô Đăng Ninh 1948 – 1978
  63. Phan Thanh Bùi 1950 – 1971
  64. Trần Công Đỗ 1902 – 1950
  65. Trần Quốc Vệ 1950 – 1972
  66. Trần Thọ Hải 1950 – 1969
  67. Trần Thọ Mạch ( Mỡ) 1928 – 1952
  68. Trần Trọng Tố 1925 – 1951
  69. Trần Văn Mặng 1930 – 1947
  70. Trịnh Vũ Dệt 1921 – 1954
  71. Tạ Văn Hiêm 1941 – 1969