Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tả Thanh Oai, Hà Nội
Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
71 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Thế Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Long 1939 – 1967
- Lê Bỉnh Khêm 1912 – 1949
- Lê Gang Thép Hy sinh 1969
- Lê Văn Bè 1945 – 1970
- Lê Văn Hoà 1947 – 1968
- Lê Văn Nhi 1950 – 1969
- Lê Văn Sàng Hy sinh 1950
- Lê Văn Trịnh 1945 – 1968
- Lê Văn Ty 1942 – 1969
- Lê Văn Tãnh 1944 – 1968
- Lê Văn Tắng 1950 – 1975
- Lê Văn úy Hy sinh 1954
- Lê Vĩnh Môi 1921 – 1947
- Lê Vĩnh Phê 1939 – 1979
- Lê Đình Thuyết 1924 – 1952
- Lưu Văn Sậu 1944 – 1968
- Lưu Vĩnh Địch Hy sinh 1967
- Nghiêm Tư 1919 – 1952
- Nghiêm Văn Dũng 1920 – 1952
- Nghiêm Văn Vinh 1955 – 1978
- Nghiêm Đình Lương 1927 – 1950
- Nguyễn Du Mùi 1930 – 1949
- Nguyễn Duy Thu Sinh 1921
- Nguyễn Minh Nguyên 1935 – 1969
- Nguyễn Như Thống Hy sinh 1985
- Nguyễn Nhật Tân 1953 – 1972
- Nguyễn Nhật Tân 1939 – 1967
- Nguyễn Quang Du Hy sinh 1950
- Nguyễn Quang Khả Hy sinh 1951
- Nguyễn Quang Phú 1952 – 1971
- Nguyễn Quang Thọ 1943 – 1967
- Nguyễn Sỹ Bẩy Hy sinh 1968
- Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1967
- Nguyễn Sỹ Tuấn 1947 – 1968
- Nguyễn Tiến Ca 1943 – 1968
- Nguyễn Tiến Hải 1953 – 1972
- Nguyễn Toán Hy sinh 1967
- Nguyễn Tràng Bảng 1942 – 1968
- Nguyễn Tràng Cơ Hy sinh 1969
- Nguyễn Tràng Nguyện 1945 – 1969
- Nguyễn Tràng Ngã Hy sinh 1985
- Nguyễn Tràng Thiếc 1945 – 1971
- Nguyễn Tràng Tự 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1978
- Nguyễn Văn Quỳnh 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thu 1922 – 1947
- Nguyễn Văn Tùng 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Tý 1940 – 1972
- Nguyễn Văn ất 1934 – 1951
- Nguyễn Vĩnh Trường Hy sinh 1950
- Nguyễn Đắc Quần Hy sinh 1985
- Nguyễn Đức Niệm 1932 – 1969
- Nguyễn Đức Viên 1954 – 1977
- Ngô Duy Mậu 1934 – 1953
- Ngô Phượng Vĩ 1950 – 1970
- Ngô Quang Trung 1932 – 1953
- Ngô Vi Chinh 1961 – 1985
- Ngô Vi Hoà 1955 – 1975
- Ngô Vi Thân 1944 – 1966
- Ngô Vi Đớp Hy sinh 1951
- Ngô Đình Chí Hy sinh 1950
- Phan Văn Dân Hy sinh 1967
- Phạm Được 1922 – 1948
- Trịnh Duy Hùng Hy sinh 1954
- Tưởng Văn Phong 1958 – 1979
- Đào Duy Tuân 1932 – 1951
- Đào Văn Bình 1954 – 1978
- Đào Văn Sử 1946 – 1967
- Đỗ Duy Bắc 1949 – 1968
- Đỗ Trọng Vinh 1951 – 1978