Song Mai

Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cao Khải 1941 – 1970
  2. Bùi Duy Mạnh 1953 – 1972
  3. Bùi Duy Đàm 1965 – 1985
  4. Bùi Văn Liệm 1935 – 1967
  5. Bùi Văn Mặc 1948 – 1968
  6. Bùi Văn Ty Hy sinh 1950
  7. Bùi Văn Va Hy sinh 1970
  8. Hoàng Văn Hách Hy sinh 1951
  9. Lê Thanh Vân 1943 – 1969
  10. Lê Trọng Bổn Hy sinh 1952
  11. Lê Trọng Diến Hy sinh 1970
  12. Lê Trọng Nhật Hy sinh 1972
  13. Lê Trọng Phúc 1938 – 1969
  14. Lê Trọng Đồng 1952 – 1974
  15. Lê Văn Hiền 1949 – 1970
  16. Lê Văn Liệp 1920 – 1949
  17. Lê Văn Ngon 1911 – 1949
  18. Lê Văn Quế 1925 – 1949
  19. Lê Văn Sáu 1929 – 1951
  20. Lê Văn Thư 1944 – 1971
  21. Lê Văn Thảo 1944 – 1967
  22. Lê Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê văn Dư 1928 – 1970
  24. Lưu Quốc Oai 1950 – 1971
  25. Lưu Văn Ban 1950 – 1971
  26. Lưu Văn Ty 1923 – 1952
  27. Lương Đình Toóng 1940 – 1968
  28. Lương Đình Tuất 1947 – 1972
  29. Nguyễn Anh Sang 1944 – 1972
  30. Nguyễn Bá Động Hy sinh 1951
  31. Nguyễn Chí Bách 1945 – 1970
  32. Nguyễn Chí Khoa 1952 – 1974
  33. Nguyễn Chí Khôi 1950 – 1971
  34. Nguyễn Chí Nội 1948 – 1967
  35. Nguyễn Chí Tú 1947 – 1972
  36. Nguyễn Chí Vui 1936 – 1968
  37. Nguyễn Chí Để 1955 – 1974
  38. Nguyễn Công Hanh 1945 – 1972
  39. Nguyễn Hào Hùng 1942 – 1965
  40. Nguyễn Hữu Diễn 1942 – 1968
  41. Nguyễn Hữu Long 1959 – 1979
  42. Nguyễn Hữu Mích 1950 – 1972
  43. Nguyễn Hữu Phích 1952 – 1970
  44. Nguyễn Hữu Rồng 1951 – 1970
  45. Nguyễn Hữu Sướng 1936 – 1969
  46. Nguyễn Hữu Tưởng 1910 – 1950
  47. Nguyễn Hữu Đẳng 1949 – 1969
  48. Nguyễn Phi Cơ 1954 – 1972
  49. Nguyễn Phúc Thuần 1954 – 1973
  50. Nguyễn Quốc Tộ 1938 – 1968
  51. Nguyễn Thứ Thứ 1941 – 1972
  52. Nguyễn Tiến Danh 1949 – 1970
  53. Nguyễn Tiến Dũng 1945 – 1969
  54. Nguyễn Tiến Hoan 1954 – 1972
  55. Nguyễn Tiến Mỹ Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Tiến Thường 1949 – 1976
  57. Nguyễn Trọng Bằng 1952 – 1972
  58. Nguyễn Trọng Ngừng 1953 – 1970
  59. Nguyễn Trọng Tấn 1948 – 1967
  60. Nguyễn Viết Cầu 1943 – 1972
  61. Nguyễn Văn Bôn 1959 – 1982
  62. Nguyễn Văn Bưu 1934 – 1967
  63. Nguyễn Văn Bế Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Văn Chiều 1921 – 1949
  65. Nguyễn Văn Cội 1964 – 1985
  66. Nguyễn Văn Cởi 1955 – 1975
  67. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Hồ 1931 – 1954
  69. Nguyễn Văn Hỗ 1938 – 1968
  70. Nguyễn Văn Khiệu 1941 – 1969
  71. Nguyễn Văn Khéo 1932 – 1969
  72. Nguyễn Văn Khắc 1944 – 1968
  73. Nguyễn Văn Kếnh Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Lớn 1932 – 1952
  75. Nguyễn Văn Miện 1966 – 1986
  76. Nguyễn Văn Mỡ 1943 – 1967
  77. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Quyền 1930 – 1954
  79. Nguyễn Văn Quỳ 1934 – 1971
  80. Nguyễn Văn Rông 1960 – 1984
  81. Nguyễn Văn Sảo 1927 – 1952
  82. Nguyễn Văn Tham 1953 – 1971
  83. Nguyễn Văn Tháp 1943 – 1966
  84. Nguyễn Văn Thục 1947 – 1970
  85. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Trương 1949 – 1969
  87. Nguyễn Văn Tỉnh 1927 – 1947
  88. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1952
  89. Nguyễn Văn Xếu 1927 – 1949
  90. Nguyễn Văn Đà 1944 – 1972
  91. Nguyễn Văn Đận 1949 – 1969
  92. Nguyễn Vĩnh Thơ 1946 – 1971
  93. Nguyễn Xuân Khoảnh 1949 – 1970
  94. Nguyễn Xuân Đoá 1947 – 1968
  95. Nguyễn chí Kiểu 1926 – 1952
  96. Nguyễn văn Báo 1947 – 1967
  97. Nguyễn văn Dự 1964 – 1954
  98. Nguyễn văn Giảng 1920 – 1952
  99. Nguyễn văn Hưng 1950 – 1968
  100. Nguyễn văn Lợi 1947 – 1968