Song Liễu

Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

88 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Phùng 1921 – 1950
  2. Cao Xuân Chinh 1949 – 1968
  3. Dương Văn Cáp 1932 – 1968
  4. Dương Văn Tân 1924 – 1951
  5. Hoàng Văn Thảo 1927 – 1952
  6. Hà Văn Tường 1927 – 1952
  7. Khương Văn Bái 1941 – 1969
  8. Mộ Chưa có tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Mạnh Hồng Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Ngọc Quang 1947 – 1972
  11. Nguyễn Tiến Ngư Hy sinh 1978
  12. Nguyễn Viết Xuân 1946 – 1969
  13. Nguyễn Văn Bạo 1924 – 1947
  14. Nguyễn Văn Bảng 1913 – 1969
  15. Nguyễn Văn Chuộc 1949 – 1974
  16. Nguyễn Văn Chín 1923 – 1954
  17. Nguyễn Văn Cấn 1917 – 1953
  18. Nguyễn Văn Dinh 1911 – 1951
  19. Nguyễn Văn Dũng 1925 – 1954
  20. Nguyễn Văn Dụng 1929 – 1972
  21. Nguyễn Văn Giáp 1931 – 1953
  22. Nguyễn Văn Giải 1940 – 1969
  23. Nguyễn Văn Gía 1939 – 1969
  24. Nguyễn Văn Hào 1922 – 1948
  25. Nguyễn Văn Hải 1927 – 1949
  26. Nguyễn Văn Hải 1924 – 1975
  27. Nguyễn Văn Học 1922 – 1953
  28. Nguyễn Văn Khang 1923 – 1968
  29. Nguyễn Văn Long 1924 – 1950
  30. Nguyễn Văn Lân 1924 – 1953
  31. Nguyễn Văn Lương 1928 – 1953
  32. Nguyễn Văn Lợi 1926 – 1974
  33. Nguyễn Văn Mai 1923 – 1950
  34. Nguyễn Văn Muôn 1939 – 1973
  35. Nguyễn Văn Nghiệp 1922 – 1948
  36. Nguyễn Văn Ngân 1932 – 1968
  37. Nguyễn Văn Ngưu 1930 – 1954
  38. Nguyễn Văn Ngạc 1919 – 1948
  39. Nguyễn Văn Nhược Hy sinh 1954
  40. Nguyễn Văn Ninh 1917 – 1950
  41. Nguyễn Văn Ninh 1916 – 1993
  42. Nguyễn Văn Nõn 1941 – 1967
  43. Nguyễn Văn Quy 1919 – 1971
  44. Nguyễn Văn Sự 1930 – 1950
  45. Nguyễn Văn Thanh 1947 – 1970
  46. Nguyễn Văn Thái 1943 – 1972
  47. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1954
  48. Nguyễn Văn Thính 1917 – 1945
  49. Nguyễn Văn Thơ 1939 – 1975
  50. Nguyễn Văn Thước 1948 – 1947
  51. Nguyễn Văn Thắng 1941 – 1979
  52. Nguyễn Văn Thắng 1938 – 1954
  53. Nguyễn Văn Tiến 1925 – 1979
  54. Nguyễn Văn Tiếp 1945 – 1972
  55. Nguyễn Văn Tái 1928 – 1951
  56. Nguyễn Văn Tược 1927 – 1954
  57. Nguyễn Văn Tạc 1924 – 1954
  58. Nguyễn Văn Tề 1945 – 1972
  59. Nguyễn Văn Vạn 1919 – 1947
  60. Nguyễn Văn ích 1935 – 1968
  61. Nguyễn Văn Đại 1919 – 1948
  62. Phan Văn Bàn 1928 – 1966
  63. Phan Văn Nộm 1960 – 1979
  64. Phạm Văn Cư 1947 – 1972
  65. Phạm Văn Tiến 1952 – 1973
  66. Phạm Văn Uyển 1941 – 1968
  67. Sái Thị Hạng 1934 – 1953
  68. Sái Văn Khái 1938 – 1972
  69. Sái Văn Trạm 1932 – 1953
  70. Sái Văn Trộn 1930 – 1950
  71. Trần Quốc Vấn 1934 – 1969
  72. Trần Văn Cư 1925 – 1949
  73. Trần Văn Quốc 1949 – 1969
  74. Vô Danh Hy sinh 1954
  75. Vô Danh Hy sinh 1954
  76. Vô Danh Hy sinh 1954
  77. Vô Danh Hy sinh 1954
  78. Vô Danh Hy sinh 1954
  79. Vô Danh Hy sinh 1954
  80. Vũ Thị Quyến 1927 – 1953
  81. Vũ Văn Pháo 1947 – 1969
  82. Vũ Văn Đo 1951 – 1974
  83. Vũ Văn ải 1937 – 1969
  84. Vũ Xuân Dung 1939 – 1970
  85. Đàm Văn Phái 1927 – 1953
  86. Đàm Văn Thiện 1945 – 1966
  87. Đàm Văn Thụ 1939 – 1971
  88. Đỗ Văn Đảo Hy sinh 1954