Song Giang

Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Dưỡng 1943 – 1965
  2. Hoàng Bá Ngữ 1947 – 1970
  3. Hoàng Bá Rổng 1930 – 1953
  4. Hoàng Công Chưởng 1927 – 1949
  5. Hoàng Công Cấn 1923 – 1954
  6. Hoàng Công Mận 1948 – 1973
  7. Hoàng Công Phúc 1950 – 1969
  8. Hoàng Công Riêng 1924 – 1950
  9. Hoàng Công Thiệp 1917 – 1947
  10. Hoàng Công Thon 1940 – 1968
  11. Hoàng Công Vơ 1947 – 1963
  12. Hoàng Công Đức 1945 – 1968
  13. Hoàng Duy Khánh 1947 – 1970
  14. Hoàng Duy Quy 1947 – 1972
  15. Hoàng Sỹ Bạo 1943 – 1967
  16. Hoàng Sỹ Miên 1940 – 1968
  17. Hoàng Sỹ Miến 1946 – 1969
  18. Hoàng Sỹ Phiếu 1942 – 1970
  19. Hoàng Thị Toàn 1959 – 1979
  20. Hoàng Văn Cúc Sinh 1946
  21. Nguyễn Bá Bút 1953 – 1972
  22. Nguyễn Bá Cao 1929 – 1950
  23. Nguyễn Bá Khiển 1959 – 1972
  24. Nguyễn Bá Lăng 1948 – 1972
  25. Nguyễn Bá Mưu 1941 – 1968
  26. Nguyễn Bá Sinh 1950 – 1971
  27. Nguyễn Bá Thêm 1950 – 1969
  28. Nguyễn Bá Tự 1953 – 1972
  29. Nguyễn Bá Đến 1916 – 1947
  30. Nguyễn Bá Động 1945 – 1967
  31. Nguyễn Công Củng 1927 – 1946
  32. Nguyễn Danh Mỵ 1929 – 1947
  33. Nguyễn Danh Trát 1924 – 1950
  34. Nguyễn Khắc Bền 1957 – 1987
  35. Nguyễn Khắc Lợi 1946 – 1968
  36. Nguyễn Quý Phách 1943 – 1969
  37. Nguyễn Thế Vận 1944 – 1972
  38. Nguyễn Văn Bính 1946 – 1972
  39. Nguyễn Văn Bùn 1943 – 1968
  40. Nguyễn Văn Dung 1934 – 1970
  41. Nguyễn Văn Hoan 1940 – 1974
  42. Nguyễn Văn Hệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn My 1936 – 1949
  44. Nguyễn Văn Nguyện 1942 – 1973
  45. Nguyễn Văn Phách 1943 – 1968
  46. Nguyễn Văn Phách 1941 – 1969
  47. Nguyễn Văn Quyền 1946 – 1968
  48. Nguyễn Văn Sánh 1952 – 1973
  49. Nguyễn Văn Sích 1926 – 1950
  50. Nguyễn Văn Tích 1949 – 1974
  51. Nguyễn Văn Tồn 1936 – 1968
  52. Nguyễn Văn Vinh 1942 – 1949
  53. Nguyễn Văn Vân 1925 – 1947
  54. Nguyễn Xuân Hoà 1954 – 1968
  55. Nguyễn Đăng Bái 1940 – 1972
  56. Nguyễn Đăng Tích Sinh 1951
  57. Nguyễn Đức Tú 1940 – 1974
  58. Phạm Đình Báo 1943 – 1972
  59. Phạm Đình Hàm 1948 – 1972
  60. Trần Duy Kiểm 1941 – 1966
  61. Trần Ngọc Phổ 1928 – 1952
  62. Trần Ngọc Toán 1938 – 1968
  63. Trần Phú Thiệu 1943 – 1969
  64. Trần Phú Tắp 1945 – 1971
  65. Trần Quý Ưa 1940 – 1974
  66. Trần Quốc Khổn 1947 – 1974
  67. Trần Quốc Lư 1938 – 1968
  68. Trần Đình Lả 1938 – 1968
  69. Trần Đăng Bẩy 1952 – 1974
  70. Trần Đăng Chanh 1923 – 1948
  71. Trần Đăng Sơn 1944 – 1969
  72. Trần Đăng Ân 1952 – 1979
  73. Trần Đăng ích 1922 – 1946
  74. Trịnh Quốc Liệu 1928 – 1952
  75. Trịnh Đình Chù 1927 – 1950
  76. Trịnh Đình Cử 1928 – 1947
  77. Trịnh Đình Trọ 1945 – 1968
  78. Trịnh Đình Trừng 1951 – 1969
  79. Trịnh Đình Điển 1949 – 1970
  80. Trịnh Đức Chấp 1944 – 1969
  81. Trịnh Đức Ân 1949 – 1969
  82. Trịnh Đức Đậy 1930 – 1947
  83. Trịnh Đức Đệ 1953 – 1974
  84. Vũ Cao Chất 1948 – 1969
  85. Vũ Cao Thuỳ 1947 – 1967
  86. Vũ Cao Tiếp 1951 – 1973
  87. Vũ Cao Tự 1946 – 1970
  88. Vũ Cao Đô 1947 – 1968
  89. Vũ Quang Ha 1952 – 1971
  90. Vũ Quang Le 1945 – 1969
  91. Vũ Quang Phong 1923 – 1953
  92. Đào Bá Hàn 1927 – 1948
  93. Đào Bá Lưu 1954 – 1973
  94. Đào Bá Ngạn 1942 – 1969
  95. Đào Bá Thừa 1955 – 1978
  96. Đào Duy Phủ 1946 – 1968
  97. Đào Gia Tịch 1927 – 1949
  98. Đào Khắc Hý 1923 – 1952
  99. Đào Như Bút 1952 – 1972
  100. Đào Như Bằng 1949 – 1979